Tra cứu Điểm chuẩn - Thầy Quyết Hướng Nghiệp

HỆ THỐNG TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2025

THẦY QUYẾT HƯỚNG NGHIỆP – HƯỚNG NGHIỆP THỰC CHIẾN

Kết quả lọc11.399
Số trường271
Điểm cao nhất38.93
TừĐếnĐiểm
STTTrườngMã ngànhTên ngànhĐiểmTổ hợpPhương thứcGhi chú
1Học viện Báo chí và Tuyên truyền616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing38.93D01; D14; X78; X79Xét học bạ
2Học viện Báo chí và Tuyên truyền7320104Truyền thông đa phương tiện38.93D01; D14; X78; X79Xét học bạ
3Học viện Báo chí và Tuyên truyền615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp38.67D01; D14; X78; X79Xét học bạ
4Trường Đại học Ngoại thươngKHMH2 .1Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh38.64A00; A01; D01; D07Xét học bạHSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
5Trường Đại học Ngoại thươngKHMH2 .1Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh38.56A00; A01; D01; D07Xét học bạHSG quốc gia; Thang điểm 40
6Học viện Báo chí và Tuyên truyền7320107Truyền thông quốc tế38.50D01; D14; X78; X79Xét học bạ
7Học viện Báo chí và Tuyên truyền7320105Truyền thông đại chúng38.28D01; D14; X78; X79Xét học bạ
8Học viện Báo chí và Tuyên truyền614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu38.27D01; D14; X78; X79Xét học bạ
9Học viện Báo chí và Tuyên truyền7320110Quảng cáo38.07D01; D14; X78; X79Xét học bạ
10Trường Đại học Ngoại thươngKHMH2 .1Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh37.97A00; A01; D01; D07Xét học bạHSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
11Học viện Báo chí và Tuyên truyền7220201Ngôn ngữ Anh37.85D01; D14; X78; X79Xét học bạ
12Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)37.85D14Xét học bạVăn nhân 2
13Học viện Báo chí và Tuyên truyền610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại37.64D01; D14; X78; X79Xét học bạ
14Học viện Báo chí và Tuyên truyền611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế37.64D01; D14; X78; X79Xét học bạ
15Trường Đại học Ngoại thươngNNAH2.1CT CLC Tiếng Anh thương mại37.64D01Xét học bạHSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
16Học viện Báo chí và Tuyên truyền605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình37.61D01; D14; X78; X79Xét học bạ
17Học viện Báo chí và Tuyên truyền616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing37.50X78Xét điểm THPTQG
18Học viện Báo chí và Tuyên truyền7320104Truyền thông đa phương tiện37.50X78Xét điểm THPTQG
19Trường Đại học Ngoại thươngKHMH2 .1Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh37.45A00; A01; D01; D07Xét học bạHSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
20Học viện Báo chí và Tuyên truyền7229010Lịch sử37.43C03; D14; X70; X71Xét học bạ
21Trường Đại học Ngoại thươngNNTH2.1CT CLC Tiếng Trung thương mại37.37D04Xét học bạHSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
22Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)37.35D01Xét học bạVăn nhân 2
23Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)37.28D14Xét học bạVăn nhân 2
24Học viện Báo chí và Tuyên truyền607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử37.27D01; D14; X78; X79Xét học bạ
25Học viện Báo chí và Tuyên truyền616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing37.25D14Xét điểm THPTQG
26Học viện Báo chí và Tuyên truyền7320104Truyền thông đa phương tiện37.25D14Xét điểm THPTQG
27Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội7140208Giáo dục Quốc phòng và An ninh37.21C00; C19; C20; D66Xét điểm THPTQG
28Học viện Báo chí và Tuyên truyền615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp37.20X78Xét điểm THPTQG
29Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7340115Marketing37.11D01Xét học bạAnh ≥ 6.50, Toán nhân 2
30Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7220201Ngôn ngữ Anh37.10D11Xét học bạAnh ≥ 7.00, Anh nhân 2
31Học viện Báo chí và Tuyên truyền604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh37.03D01; D14; X78; X79Xét học bạ
32Học viện Báo chí và Tuyên truyền616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing37X79Xét điểm THPTQG
33Học viện Báo chí và Tuyên truyền7320104Truyền thông đa phương tiện37X79Xét điểm THPTQG
34Học viện Báo chí và Tuyên truyền7320107Truyền thông quốc tế37X78Xét điểm THPTQG
35Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7340120Kinh doanh quốc tế36.98D01Xét học bạAnh ≥ 6.50, Toán nhân 2
36Học viện Báo chí và Tuyên truyền615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp36.95D14Xét điểm THPTQG
37Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7310301Xã hội học36.88D01Xét học bạVăn nhân 2
38Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7220201Ngôn ngữ Anh36.85D01Xét học bạAnh ≥ 7.00, Anh nhân 2
39Học viện Báo chí và Tuyên truyền603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí36.84D01; D14; X78; X79Xét học bạ
40Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7480101Khoa học máy tính36.80D01Xét học bạToán ≥ 6.50, Toán nhân 2
41Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)36.78D01Xét học bạVăn nhân 2
42Học viện Báo chí và Tuyên truyền7320107Truyền thông quốc tế36.75D14Xét điểm THPTQG
43Trường Đại Học Tôn Đức Thắng7380101Luật36.75D01; D14Xét học bạVăn ≥ 6.00, Văn nhân 2
44Học viện Báo chí và Tuyên truyền7320105Truyền thông đại chúng36.74X78Xét điểm THPTQG
45Học viện Báo chí và Tuyên truyền614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu36.73X78Xét điểm THPTQG
46Học viện Báo chí và Tuyên truyền615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp36.70X79Xét điểm THPTQG
47Học viện Báo chí và Tuyên truyền801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản36.63D01; D14; X78; X79Xét học bạ
48Học viện Báo chí và Tuyên truyền602Báo chí, chuyên ngành Báo in36.62D01; D14; X78; X79Xét học bạ
49Trường Đại học Ngoại thươngKHMH2 .1Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh36.59A00; A01; D01; D07Xét điểm THPTQGXét 2 môn thi TN và CCNNQT
50Trường Đại học Ngoại thươngNNTH1.1CT TC Tiếng Trung Thương mại36.57D01; D04Xét học bạHSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40