THẦY QUYẾT HƯỚNG NGHIỆP – HƯỚNG NGHIỆP THỰC CHIẾN
| STT | Trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm | Tổ hợp | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 38.93 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 2 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 38.93 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 3 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 38.67 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 4 | Trường Đại học Ngoại thương | KHMH2 .1 | Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 38.64 | A00; A01; D01; D07 | Xét học bạ | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 5 | Trường Đại học Ngoại thương | KHMH2 .1 | Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 38.56 | A00; A01; D01; D07 | Xét học bạ | HSG quốc gia; Thang điểm 40 |
| 6 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 38.50 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 7 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 38.28 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 8 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 38.27 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 9 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7320110 | Quảng cáo | 38.07 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 10 | Trường Đại học Ngoại thương | KHMH2 .1 | Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 37.97 | A00; A01; D01; D07 | Xét học bạ | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 |
| 11 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 37.85 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 12 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | 37.85 | D14 | Xét học bạ | Văn nhân 2 |
| 13 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 37.64 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 14 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 37.64 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 15 | Trường Đại học Ngoại thương | NNAH2.1 | CT CLC Tiếng Anh thương mại | 37.64 | D01 | Xét học bạ | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 16 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 37.61 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 17 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 37.50 | X78 | Xét điểm THPTQG | |
| 18 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 37.50 | X78 | Xét điểm THPTQG | |
| 19 | Trường Đại học Ngoại thương | KHMH2 .1 | Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 37.45 | A00; A01; D01; D07 | Xét học bạ | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 20 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7229010 | Lịch sử | 37.43 | C03; D14; X70; X71 | Xét học bạ | |
| 21 | Trường Đại học Ngoại thương | NNTH2.1 | CT CLC Tiếng Trung thương mại | 37.37 | D04 | Xét học bạ | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 22 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | 37.35 | D01 | Xét học bạ | Văn nhân 2 |
| 23 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 37.28 | D14 | Xét học bạ | Văn nhân 2 |
| 24 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 37.27 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 25 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 37.25 | D14 | Xét điểm THPTQG | |
| 26 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 37.25 | D14 | Xét điểm THPTQG | |
| 27 | Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 37.21 | C00; C19; C20; D66 | Xét điểm THPTQG | |
| 28 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 37.20 | X78 | Xét điểm THPTQG | |
| 29 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7340115 | Marketing | 37.11 | D01 | Xét học bạ | Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 30 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 37.10 | D11 | Xét học bạ | Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 |
| 31 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 37.03 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 32 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 37 | X79 | Xét điểm THPTQG | |
| 33 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 37 | X79 | Xét điểm THPTQG | |
| 34 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 37 | X78 | Xét điểm THPTQG | |
| 35 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 36.98 | D01 | Xét học bạ | Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 36 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 36.95 | D14 | Xét điểm THPTQG | |
| 37 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7310301 | Xã hội học | 36.88 | D01 | Xét học bạ | Văn nhân 2 |
| 38 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 36.85 | D01 | Xét học bạ | Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 |
| 39 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 36.84 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 40 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7480101 | Khoa học máy tính | 36.80 | D01 | Xét học bạ | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 41 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 36.78 | D01 | Xét học bạ | Văn nhân 2 |
| 42 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 36.75 | D14 | Xét điểm THPTQG | |
| 43 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 7380101 | Luật | 36.75 | D01; D14 | Xét học bạ | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 44 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 36.74 | X78 | Xét điểm THPTQG | |
| 45 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 36.73 | X78 | Xét điểm THPTQG | |
| 46 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 36.70 | X79 | Xét điểm THPTQG | |
| 47 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 36.63 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 48 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 36.62 | D01; D14; X78; X79 | Xét học bạ | |
| 49 | Trường Đại học Ngoại thương | KHMH2 .1 | Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 36.59 | A00; A01; D01; D07 | Xét điểm THPTQG | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 50 | Trường Đại học Ngoại thương | NNTH1.1 | CT TC Tiếng Trung Thương mại | 36.57 | D01; D04 | Xét học bạ | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 |