Tra cứu Điểm chuẩn 2026 - Thầy Quyết Hướng Nghiệp

HỆ THỐNG TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2026

THẦY QUYẾT HƯỚNG NGHIỆP – HƯỚNG NGHIỆP THỰC CHIẾN

Cập nhật 01/10/2026 · 258 trường đã công bố điểm chuẩn 2026

Kết quả lọc20.968
Số trường258
Số ngành6.165
TừĐến
Lưu ý thang điểm: Điểm hiển thị đúng theo thang trường công bố. THPTQG và Học bạ thường thang 30; HSA thang 150; TSA thang 100; V-ACT thang 1.200 — một số trường đã quy đổi về thang 30. Với phương thức Kết hợp, các thành phần kết hợp được ghi ở cột Ghi chú. Nên lọc từng phương thức khi so sánh khoảng điểm.
STTTrườngMã ngànhTên ngànhĐiểmTổ hợpPhương thứcGhi chú
1
Trường Đại học Ngoại thươngNTH
NTHNN20
CT TH Tiếng Trung thương mại
36
D01; D04
THPTQG
2
Trường Đại học Ngoại thươngNTH
NTHCN18
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
34,66
A00; A01; D01; D07
THPTQG
3
Trường Đại học Ngoại thươngNTH
NTHCN18
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
34,66
A00; A01; D01; D07
THPTQG
4
Trường Đại học Ngoại thươngNTH
NTHCN18
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
34,66
A00; A01; D01; D07
THPTQG
5
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7220201
Ngôn ngữ Anh
34,45
D01
THPTQG
Thang điểm 40
6
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
34,2
D01; D04
THPTQG
Thang điểm 40
7
Trường Đại học Ngoại thươngNTH
NTHNN19
CT TH Tiếng Anh thương mại
33,88
D01
THPTQG
8
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7220204 TT
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT
33,15
D01; D04
THPTQG
Thang điểm 40
9
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7220201 TT
Ngôn ngữ Anh - CTTT
32,84
D01
THPTQG
Thang điểm 40
10
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
BC605
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
32,83
X78; D15; D14
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
11
Trường Đại học Ngoại thươngNTH
NTHNN22
CT TH Tiếng Pháp thương mại
32,25
D01; D03
THPTQG
12
Trường Đại học Ngoại thươngNTH
NTHNN21
CT TH Tiếng Nhật thương mại
32,15
D01; D06
THPTQG
13
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
32,14
D01; D04; DD2; D06
THPTQG
Thang điểm 40
14
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
BC607
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
32,05
X78; D15; D14
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
15
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
BC605
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
31,83
D01
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
16
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
BC604
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
31,65
X78; D15; D14
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
17
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
BC607
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
31,3
D01
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
18
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7220201 TM
Ngôn ngữ Anh - thương mại
31,15
D01
THPTQG
Thang điểm 40
19
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
BC602
Báo chí, chuyên ngành Báo in
31,1
X78; D15; D14
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
20
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
BC604
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
30,9
D01
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
21
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
BC606
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
30,75
X78; D15; D14
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
22
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
BC602
Báo chí, chuyên ngành Báo in
30,35
D01
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
23
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7310206
Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA)
30,33
D01; D14; D15
THPTQG
Thang điểm 40
24
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140217
Sư phạm Ngữ văn
30,3
D01
THPTQG
25
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
BC606
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
30,25
D01
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
26
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140212
Sư phạm Hoá học
30,08
B00
THPTQG
27
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140212
Sư phạm Hoá học
29,83
A00
THPTQG
28
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140217
Sư phạm Ngữ văn
29,8
C00; D14
THPTQG
29
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140218
Sư phạm Lịch sử
29,8
C00
THPTQG
30
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140211
Sư phạm Vật lý
29,78
A00
THPTQG
31
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNQH
7220201
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)
29,76
D01
THPTQG
32
Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH
7720101
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
29,76
A00; B00; D07
THPTQG
33
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140209
Sư phạm Toán học
29,74
X06
THPTQG
34
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
XB802
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
29,6
X78; D15; D14
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
35
Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH
7720101
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)
29,6
A00; B00; D07
THPTQG
36
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7320104
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)
29,6
D01
THPTQG
Thang điểm 40
37
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140212
Sư phạm Hoá học
29,58
D07
THPTQG
38
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140218
Sư phạm Lịch sử
29,55
X70
THPTQG
39
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA
IT-E10
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
29,54
A00; A01; B03; C01; C02; X02
THPTQG
40
Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
XB801
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
29,5
X78; D15; D14
THPTQG
Ngữ Văn hệ số 2
41
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140209
Sư phạm Toán học
29,49
A00
THPTQG
42
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7220210 TT
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT
29,46
D01; D04; DD2; D06
THPTQG
Thang điểm 40
43
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS
7140211
Sư phạm Vật lý
29,28
A01
THPTQG
44
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA
IT1
CNTT: Khoa học Máy tính
29,27
A00; A01; B03; C01; C02; X02
THPTQG
45
Trường Đại Học Sài GònSGD
7140209
Sư phạm Toán học
29,18
B00
THPTQG
46
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7340115
Marketing (dạy bằng TA)
29,13
D01
THPTQG
Thang điểm 40
47
Trường Đại Học Hà NộiNHF
7220209
Ngôn ngữ Nhật
29,07
D01; D06
THPTQG
Thang điểm 40
48
Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựKQH
7860220
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)
29,03
A00; A01; X06
THPTQG
49
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA
IT-E15
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)
29,01
A00; A01; B03; C01; C02; X02
THPTQG
50
Đại học Dân Lập Duy TânDDT
7380107
Luật kinh tế
29
C00; C03; C04; D01; D14; D15
THPTQG