Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 25/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)7810103A(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)V-ACT26TP Hồ Chí MinhĐiểm theo thang gốc: 875
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị ẩm thực*7810103F(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)V-ACT18TP Hồ Chí MinhĐiểm theo thang gốc: 640
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị nhà hàng khách sạn7810103H(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)V-ACT23TP Hồ Chí MinhĐiểm theo thang gốc: 785
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*7810103M(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)V-ACT22TP Hồ Chí MinhĐiểm theo thang gốc: 755
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị lữ hành7810103T(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)V-ACT24TP Hồ Chí MinhĐiểm theo thang gốc: 815
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102(Toán, 2 môn bất kì)V-ACT26,50TP Hồ Chí MinhĐiểm theo thang gốc: 899
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)7840102E(Toán, 2 môn bất kì)V-ACT27,50TP Hồ Chí MinhĐiểm theo thang gốc: 945
Học Viện Hàng không Việt NamHHKLogistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)V-ACT24TP Hồ Chí MinhĐiểm theo thang gốc: 815
Học Viện Hàng không Việt NamHHKLogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E(Toán, 2 môn bất kì)V-ACT21TP Hồ Chí MinhĐiểm theo thang gốc: 727
Học Viện Hàng không Việt NamHHKKinh tế hàng không7840104K(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)V-ACT22TP Hồ Chí MinhĐiểm theo thang gốc: 755
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học729401HNC04; D01; D14; D15THPTQG23,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học729402HNC04; D01; D14; D15THPTQG23,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá729421HNC04; D01; D14; D15THPTQG23,35Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản lý văn hóa72942HNC04; D01; D14; D15THPTQG23,35Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế731111HNA01; C01; D01; D10THPTQG23,35Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHKinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DLC00THPTQG16,50Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHKinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DLC01; D01; D10THPTQG15,50Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHKinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)73111DNA00; A01; D01; D10THPTQG16Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHKinh tế (Cơ sở HCM)73111HCMA01; D01; D10; D15THPTQG17,25Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHKinh tế73111HNA01; C01; D01; D10THPTQG23,35Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChính trị học73121HNC00THPTQG24,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChính trị học73121HNC03; C04; D01THPTQG22,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCMC00THPTQG24,65Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCMC03; C04; D01THPTQG22,65Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HNC00THPTQG25,60Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HNC03; D01; D14THPTQG23,60Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước731251HNC04; D01; D14; D15THPTQG22,95Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước731252HNC04; D01; D14; D15THPTQG22,95Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DLC00THPTQG17Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DLA00; D01; D10THPTQG16Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DNC00THPTQG21Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DNC03; D01; D15THPTQG20Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh73125EHND01; D14; D15THPTQG20Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản lý nhà nước (Cơ sở HCM)73125HCMC03; C04; D01; D10THPTQG22,90Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản lý nhà nước73125HNC04; D01; D14; D15THPTQG22,95Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHThông tin - thư viện73221HND01; D14; D15THPTQG21,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHThông tin - thư viện73221HNC00THPTQG23,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCMC00THPTQG22,30Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCMC03; D01; D14THPTQG20,30Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HNC00THPTQG24,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HNC03; D01; D14THPTQG22,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHLưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCMC00THPTQG22,30Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHLưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCMC03; D01; D14THPTQG20,30Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHLưu trữ học73233HNC00THPTQG24,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHLưu trữ học73233HNC03; D01; D14THPTQG22,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)73444DLA00; A01; C01; D01THPTQG15,50Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)73444DNA01; C04; D01; D10THPTQG20Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản trị nhân lực (Cơ sở HCM)73444HCMC01; C04; D01; D10THPTQG22,70Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản trị nhân lực73444HNA01; C01; C04; D01THPTQG24,10Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHCHQuản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DNC00THPTQG18Hà Nội

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo