Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 1/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Sao ĐỏSDUSư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79THPTQG26,18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUSư phạm công nghệ7140246A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04THPTQG23,50Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUNgôn ngữ Anh7220201D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUNgôn ngữ Trung Quốc7220204D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUKinh tế số7310109A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUQuản trị kinh doanh7340101A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUThương mại điện tử7340122A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUTài chính - Ngân hàng7340201A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUKế toán7340301A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDULuật7380101C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78THPTQG20Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUToán ứng dụng7460112A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUCông nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDULogistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUKỹ thuật cơ điện tử7520114A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUKỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUCông nghệ dệt, may7540204A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUSư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79Học bạ27,71Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUSư phạm công nghệ7140246A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04Học bạ26,10Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUNgôn ngữ Anh7220201D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUNgôn ngữ Trung Quốc7220204D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUKinh tế số7310109A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUQuản trị kinh doanh7340101A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUThương mại điện tử7340122A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUTài chính - Ngân hàng7340201A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUKế toán7340301A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDULuật7380101C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78Học bạ21Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUToán ứng dụng7460112A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUCông nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDULogistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUKỹ thuật cơ điện tử7520114A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUKỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUCông nghệ dệt, may7540204A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUSư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Q00HSA102Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUSư phạm công nghệ7140246Q00HSA84Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUNgôn ngữ Anh7220201Q00HSA54Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUNgôn ngữ Trung Quốc7220204Q00HSA54Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUKinh tế số7310109Q00HSA54Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUQuản trị kinh doanh7340101Q00HSA54Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUThương mại điện tử7340122Q00HSA54Miền Bắc
Trường Đại học Sao ĐỏSDUTài chính - Ngân hàng7340201Q00HSA54Miền Bắc

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo