Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 389/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngDDVCông nghệ vật liệu7510402A00; A01; B00; C01; D01THPTQG15,10Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngDDVCông nghệ sinh học7420201A00; B00; B03; B08; D01; D07THPTQG16Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngDDVKhoa học máy tính7480101CSA00; A01; D01; D07THPTQG15,30Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngDDVKhoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm7480101SEA00; A01; D01; D07THPTQG15,30Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngDDVKhoa học Y sinh7420204A00; B00; B03; B08; D01; D07THPTQG15,10Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngDDVKỹ thuật máy tính7480106A00; A01; D01; D07THPTQG15,30Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngDDVNgành Kinh doanh quốc tế7340120A01; A07; D01; D07; D09; D10THPTQG15,10Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngDDVQuản trị khách sạn7810201A01; A07; D01; D07; D09; D10THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhDDMTất cả các ngànhTHPTQG15Miền BắcMức điểm chuẩn chung trường công bố
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhDDMTất cả các ngànhHọc bạ18Miền BắcMức điểm chuẩn chung trường công bố
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhDDMTất cả các ngànhHSA54Miền BắcMức điểm chuẩn chung trường công bố
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhDDMTất cả các ngànhTSA38,92Miền BắcMức điểm chuẩn chung trường công bố
Trường Đại Học Hoa SenHSUCác ngành (trừ khối ngành Luật)THPTQG15TP Hồ Chí MinhMức điểm chuẩn chung trường công bố
Trường Đại Học Hoa SenHSUKhối ngành LuậtTHPTQG20TP Hồ Chí MinhMức điểm chuẩn chung trường công bố
Trường Đại Học Hoa SenHSUCác ngành (trừ khối ngành Luật)Học bạ18TP Hồ Chí MinhXét học bạ tổ hợp 3 môn (6 học kỳ)
Trường Đại Học Hoa SenHSUKhối ngành LuậtHọc bạ22,45TP Hồ Chí MinhMức điểm chuẩn chung trường công bố
Trường Đại Học Hoa SenHSUTất cả các ngànhV-ACT600TP Hồ Chí MinhMức điểm chuẩn chung trường công bố
Trường Đại Học Hoa SenHSUTất cả các ngànhHSA75TP Hồ Chí MinhMức điểm chuẩn chung trường công bố
Trường Đại Học FPTFPTCác ngành (trừ Khoa học máy tính)Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + Học bạ lớp 12
Trường Đại Học FPTFPTKhoa học máy tínhKết hợp21Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + Học bạ lớp 12
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBUCác ngành (điểm chuẩn từ 17 đến 21,5)THPTQG17Hà NộiTrường công bố điểm theo từng ngành; đây là mức thấp nhất – cao nhất, xem chi tiết tại thông báo của trường
Trường Đại Học CMCCMCCác ngành (điểm chuẩn từ 17,03 đến 20,18)THPTQG17,03Hà NộiTrường công bố điểm theo từng ngành; đây là mức thấp nhất – cao nhất, xem chi tiết tại thông báo của trường
Trường Đại Học CMCCMCCác ngành (điểm chuẩn từ 25,98 đến 29,72, thang 40)Học bạ25,98Hà NộiTrường công bố điểm theo từng ngành; đây là mức thấp nhất – cao nhất, xem chi tiết tại thông báo của trường
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma ThuộtBMUCác ngành (điểm chuẩn từ 18 đến 22)THPTQG18Miền TrungTrường công bố điểm theo từng ngành; đây là mức thấp nhất – cao nhất, xem chi tiết tại thông báo của trường

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo