- Trang chủ
- Công cụ tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh
Tra cứu điểm chuẩn
Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.
Tra cứu
Điểm chuẩn năm 2026
Tìm thấy 19424 dòng · Trang 389/389
| Trường | Mã trường | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn 2026 | Khu vực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | DDV | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00; A01; B00; C01; D01 | THPTQG | 15,10 | Miền Trung | Điểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương) |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | DDV | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; B00; B03; B08; D01; D07 | THPTQG | 16 | Miền Trung | Điểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương) |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | DDV | Khoa học máy tính | 7480101CS | A00; A01; D01; D07 | THPTQG | 15,30 | Miền Trung | Điểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương) |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | DDV | Khoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 7480101SE | A00; A01; D01; D07 | THPTQG | 15,30 | Miền Trung | Điểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương) |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | DDV | Khoa học Y sinh | 7420204 | A00; B00; B03; B08; D01; D07 | THPTQG | 15,10 | Miền Trung | Điểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương) |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | DDV | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00; A01; D01; D07 | THPTQG | 15,30 | Miền Trung | Điểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương) |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | DDV | Ngành Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01; A07; D01; D07; D09; D10 | THPTQG | 15,10 | Miền Trung | Điểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương) |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | DDV | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01; A07; D01; D07; D09; D10 | THPTQG | 15 | Miền Trung | Điểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương) |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | DDM | Tất cả các ngành | THPTQG | 15 | Miền Bắc | Mức điểm chuẩn chung trường công bố | ||
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | DDM | Tất cả các ngành | Học bạ | 18 | Miền Bắc | Mức điểm chuẩn chung trường công bố | ||
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | DDM | Tất cả các ngành | HSA | 54 | Miền Bắc | Mức điểm chuẩn chung trường công bố | ||
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | DDM | Tất cả các ngành | TSA | 38,92 | Miền Bắc | Mức điểm chuẩn chung trường công bố | ||
| Trường Đại Học Hoa Sen | HSU | Các ngành (trừ khối ngành Luật) | THPTQG | 15 | TP Hồ Chí Minh | Mức điểm chuẩn chung trường công bố | ||
| Trường Đại Học Hoa Sen | HSU | Khối ngành Luật | THPTQG | 20 | TP Hồ Chí Minh | Mức điểm chuẩn chung trường công bố | ||
| Trường Đại Học Hoa Sen | HSU | Các ngành (trừ khối ngành Luật) | Học bạ | 18 | TP Hồ Chí Minh | Xét học bạ tổ hợp 3 môn (6 học kỳ) | ||
| Trường Đại Học Hoa Sen | HSU | Khối ngành Luật | Học bạ | 22,45 | TP Hồ Chí Minh | Mức điểm chuẩn chung trường công bố | ||
| Trường Đại Học Hoa Sen | HSU | Tất cả các ngành | V-ACT | 600 | TP Hồ Chí Minh | Mức điểm chuẩn chung trường công bố | ||
| Trường Đại Học Hoa Sen | HSU | Tất cả các ngành | HSA | 75 | TP Hồ Chí Minh | Mức điểm chuẩn chung trường công bố | ||
| Trường Đại Học FPT | FPT | Các ngành (trừ Khoa học máy tính) | Kết hợp | 18 | Hà Nội | Kết hợp: Điểm thi THPT + Học bạ lớp 12 | ||
| Trường Đại Học FPT | FPT | Khoa học máy tính | Kết hợp | 21 | Hà Nội | Kết hợp: Điểm thi THPT + Học bạ lớp 12 | ||
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | FBU | Các ngành (điểm chuẩn từ 17 đến 21,5) | THPTQG | 17 | Hà Nội | Trường công bố điểm theo từng ngành; đây là mức thấp nhất – cao nhất, xem chi tiết tại thông báo của trường | ||
| Trường Đại Học CMC | CMC | Các ngành (điểm chuẩn từ 17,03 đến 20,18) | THPTQG | 17,03 | Hà Nội | Trường công bố điểm theo từng ngành; đây là mức thấp nhất – cao nhất, xem chi tiết tại thông báo của trường | ||
| Trường Đại Học CMC | CMC | Các ngành (điểm chuẩn từ 25,98 đến 29,72, thang 40) | Học bạ | 25,98 | Hà Nội | Trường công bố điểm theo từng ngành; đây là mức thấp nhất – cao nhất, xem chi tiết tại thông báo của trường | ||
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | BMU | Các ngành (điểm chuẩn từ 18 đến 22) | THPTQG | 18 | Miền Trung | Trường công bố điểm theo từng ngành; đây là mức thấp nhất – cao nhất, xem chi tiết tại thông báo của trường |
Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.
Hướng dẫn sử dụng
- Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
- Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
- Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
- Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.
Lưu ý
Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.
Công cụ khác
3 công cụ tuyển sinh còn lại
Tính điểm xét tuyển
Nhập điểm, tính tổng điểm xét tuyển theo nhiều phương thức.
Mở công cụ →Quy đổi điểm chứng chỉ
Quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ khác theo bảng năm 2026 của từng trường.
Mở công cụ →VIP PROGợi ý bảng nguyện vọng xét tuyển đại học
Gợi ý danh sách nguyện vọng theo điểm và ngành mục tiêu, xếp thứ tự an toàn.
Mở công cụ →