Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 387/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgôn ngữ Anh7220201D01; D09; D11; D14; D15; X78THPTQG16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgôn ngữ Anh7220201D01; D09; D11; D14; D15; X78Học bạ17,25Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgôn ngữ Anh7220201V-ACT547Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGQuản lý tài nguyên và môi trường7850101C00; C04; D01; D15; X21; X74THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGQuản lý tài nguyên và môi trường7850101C00; C04; D01; D15; X21; X74Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGQuản lý tài nguyên và môi trường7850101V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGQuản trị Kinh doanh7340101V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGSư phạm Toán học7140209A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG28,55Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGSư phạm Toán học7140209A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ28,88Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGSư phạm Toán học7140209V-ACT1131Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGSư phạm Tiếng Anh7140231D01; D09; D11; D14; D15; X78THPTQG26,10Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGSư phạm Tiếng Anh7140231D01; D09; D11; D14; D15; X78Học bạ26,99Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGSư phạm Tiếng Anh7140231V-ACT1017Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTài chính – Ngân hàng7340201V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGThú y7640101A02; B00; B01; B03; B08; C13THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGThú y7640101A02; B00; B01; B03; B08; C13Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGThú y7640101V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGThương mại điện tử7340122A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGThương mại điện tử7340122A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGThương mại điện tử7340122V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00; C03; D01; X01; X70; X74THPTQG18Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00; C03; D01; X01; X70; X74Học bạ19,25Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101V-ACT640Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTrí tuệ nhân tạo7480107V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTruyền thông đa phương tiện7320104A00; A01; C00; D01; X01; X74THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTruyền thông đa phương tiện7320104A00; A01; C00; D01; X01; X74Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGTruyền thông đa phương tiện7320104V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Khánh HòaUKHDu lịch7810101D01; D11; D12; D13; D14; D15THPTQG15Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHDu lịch7810101D01; D11; D12; D13; D14; D15Học bạ19,78Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHDu lịch7810101V-ACT503Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHGiáo dục Tiểu học7140202A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01THPTQG24,61Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHGiáo dục Tiểu học7140202A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01Học bạ30Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHGiáo dục Tiểu học7140202V-ACT872Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHHóa học7440112A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11THPTQG15Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHHóa học7440112A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11Học bạ19,78Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHHóa học7440112V-ACT503Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHMarketing7340115A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26THPTQG15Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHMarketing7340115A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26Học bạ19,78Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHMarketing7340115V-ACT503Miền Trung
Trường Đại học Khánh HòaUKHNgôn ngữ Trung Quốc7220204D01; D04; D14; D15; D45; D65; X79THPTQG18,25Miền Trung

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo