- Trang chủ
- Công cụ tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh
Tra cứu điểm chuẩn
Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.
Tra cứu
Điểm chuẩn năm 2026
Tìm thấy 19424 dòng · Trang 387/389
| Trường | Mã trường | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn 2026 | Khu vực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D11; D14; D15; X78 | THPTQG | 16 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D11; D14; D15; X78 | Học bạ | 17,25 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | V-ACT | 547 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78 | Học bạ | 16 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C00; C04; D01; D15; X21; X74 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C00; C04; D01; D15; X21; X74 | Học bạ | 16 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D09; X17; X21 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D09; X17; X21 | Học bạ | 16 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; D01; D09; X17; X21 | THPTQG | 28,55 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; D01; D09; X17; X21 | Học bạ | 28,88 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Sư phạm Toán học | 7140209 | V-ACT | 1131 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D09; D11; D14; D15; X78 | THPTQG | 26,10 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D09; D11; D14; D15; X78 | Học bạ | 26,99 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | V-ACT | 1017 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D09; X17; X21 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D09; X17; X21 | Học bạ | 16 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Thú y | 7640101 | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Thú y | 7640101 | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | Học bạ | 16 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Thú y | 7640101 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D09; X17; X21 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D09; X17; X21 | Học bạ | 16 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Thương mại điện tử | 7340122 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00; C03; D01; X01; X70; X74 | THPTQG | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00; C03; D01; X01; X70; X74 | Học bạ | 19,25 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | V-ACT | 640 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; D09; X17; X21 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; D09; X17; X21 | Học bạ | 16 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; C00; D01; X01; X74 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; C00; D01; X01; X74 | Học bạ | 16 | Miền Nam | |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Du lịch | 7810101 | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | THPTQG | 15 | Miền Trung | |
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Du lịch | 7810101 | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | Học bạ | 19,78 | Miền Trung | |
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Du lịch | 7810101 | V-ACT | 503 | Miền Trung | ||
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | THPTQG | 24,61 | Miền Trung | |
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | Học bạ | 30 | Miền Trung | |
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | V-ACT | 872 | Miền Trung | ||
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Hóa học | 7440112 | A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11 | THPTQG | 15 | Miền Trung | |
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Hóa học | 7440112 | A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11 | Học bạ | 19,78 | Miền Trung | |
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Hóa học | 7440112 | V-ACT | 503 | Miền Trung | ||
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Marketing | 7340115 | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26 | THPTQG | 15 | Miền Trung | |
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Marketing | 7340115 | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26 | Học bạ | 19,78 | Miền Trung | |
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Marketing | 7340115 | V-ACT | 503 | Miền Trung | ||
| Trường Đại học Khánh Hòa | UKH | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X79 | THPTQG | 18,25 | Miền Trung |
Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.
Hướng dẫn sử dụng
- Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
- Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
- Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
- Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.
Lưu ý
Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.
Công cụ khác
3 công cụ tuyển sinh còn lại
Tính điểm xét tuyển
Nhập điểm, tính tổng điểm xét tuyển theo nhiều phương thức.
Mở công cụ →Quy đổi điểm chứng chỉ
Quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ khác theo bảng năm 2026 của từng trường.
Mở công cụ →VIP PROGợi ý bảng nguyện vọng xét tuyển đại học
Gợi ý danh sách nguyện vọng theo điểm và ngành mục tiêu, xếp thứ tự an toàn.
Mở công cụ →