- Trang chủ
- Công cụ tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh
Tra cứu điểm chuẩn
Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.
Tra cứu
Điểm chuẩn năm 2026
Tìm thấy 19424 dòng · Trang 16/389
| Trường | Mã trường | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn 2026 | Khu vực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 21 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 7480201LK | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 21 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201UD | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 20,21 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 21,22 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | An toàn thông tin | 7480202 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 25,22 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 23,20 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 24,87 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 25,64 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 25,18 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207AT | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 24,47 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 21,17 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 26,91 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 23,14 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Báo chí | 7320101 | Q00 | HSA | 78,20 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | Q00 | HSA | 90,67 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | Q00 | HSA | 78,56 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 7320104LK | Q00 | HSA | 78,84 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | Q00 | HSA | 80,31 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | Q00 | HSA | 81,11 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 7329001GM | Q00 | HSA | 78,37 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 7329001LK | Q00 | HSA | 80,31 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | Q00 | HSA | 77,43 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | HSA | 78,09 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | Q00 | HSA | 78,60 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | Q00 | HSA | 75,86 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 7340101LG | Q00 | HSA | 89,99 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Marketing | 7340115 | Q00 | HSA | 80,31 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | Q00 | HSA | 77,30 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Quan hệ công chúng | 7340115QH | Q00 | HSA | 78,61 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Thương mại điện tử | 7340122 | Q00 | HSA | 84,63 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | Q00 | HSA | 75,40 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | Q00 | HSA | 82,87 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 7340205LK | Q00 | HSA | 84,31 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kế toán | 7340301 | Q00 | HSA | 78,95 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301CL | Q00 | HSA | 75,80 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Khoa học dữ liệu | 7480101 | Q00 | HSA | 100,34 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật dữ liệu | 7480102 | Q00 | HSA | 85,38 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | Q00 | HSA | 93,83 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ thông tin | 7480201 | Q00 | HSA | 81,64 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | Q00 | HSA | 76,60 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 7480201LK | Q00 | HSA | 76,60 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201UD | Q00 | HSA | 75,33 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | Q00 | HSA | 76,95 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | An toàn thông tin | 7480202 | Q00 | HSA | 95,34 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | Q00 | HSA | 82,71 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | Q00 | HSA | 92,94 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | Q00 | HSA | 98,22 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | Q00 | HSA | 95,06 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207AT | Q00 | HSA | 90,19 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | Q00 | HSA | 76,87 | Hà Nội |
Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.
Hướng dẫn sử dụng
- Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
- Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
- Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
- Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.
Lưu ý
Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.
Công cụ khác
3 công cụ tuyển sinh còn lại
Tính điểm xét tuyển
Nhập điểm, tính tổng điểm xét tuyển theo nhiều phương thức.
Mở công cụ →Quy đổi điểm chứng chỉ
Quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ khác theo bảng năm 2026 của từng trường.
Mở công cụ →VIP PROGợi ý bảng nguyện vọng xét tuyển đại học
Gợi ý danh sách nguyện vọng theo điểm và ngành mục tiêu, xếp thứ tự an toàn.
Mở công cụ →