- Trang chủ
- Công cụ tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh
Tra cứu điểm chuẩn
Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.
Tra cứu
Điểm chuẩn năm 2026
Tìm thấy 19424 dòng · Trang 14/389
| Trường | Mã trường | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn 2026 | Khu vực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Kinh tế chính trị | KT7310102 | D01 | THPTQG | 23,80 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Kinh tế chính trị | KT7310102 | C04; C03; X01 | THPTQG | 24,30 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | LS7229010 | D14 | THPTQG | 25,10 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | LS7229010 | C03 | THPTQG | 24,60 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | LS7229010 | A07 | THPTQG | 25,10 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | LS7229010 | C19 | THPTQG | 25,10 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Ngôn ngữ Anh | NN7220201 | D01 | THPTQG | 24,42 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Ngôn ngữ Anh | NN7220201 | X78; D15; D14 | THPTQG | 25,17 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quản lý nhà nước | NP7310205 | D01 | THPTQG | 22,98 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quản lý nhà nước | NP7310205 | C04; C03; X01 | THPTQG | 23,48 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | QQ615 | D01 | THPTQG | 25,86 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | QQ615 | X78; D15; D14 | THPTQG | 26,86 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | QQ616 | D01 | THPTQG | 26,23 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | QQ616 | X78; D15; D14 | THPTQG | 27,23 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | QQ618 | D01 | THPTQG | 25,56 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | QQ618 | X78; D15; D14 | THPTQG | 26,56 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | QT610 | D01 | THPTQG | 24,70 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | QT610 | X78; D15; D14 | THPTQG | 25,70 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | QT611 | D01 | THPTQG | 25 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | QT611 | X78; D15; D14 | THPTQG | 26 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | QT614 | D01 | THPTQG | 25,25 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | QT614 | X78; D15; D14 | THPTQG | 26,25 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Truyền thông quốc tế | QT7320107 | D01 | THPTQG | 25,65 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Truyền thông quốc tế | QT7320107 | X78; D15; D14 | THPTQG | 26,65 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | TH533 | D01 | THPTQG | 23,21 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | TH533 | C04; C03; X01 | THPTQG | 23,71 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Triết học | TM7229001 | D01 | THPTQG | 22,26 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Triết học | TM7229001 | C04; C03; X01 | THPTQG | 22,76 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | TT530 | D01 | THPTQG | 23,22 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | TT530 | C04; C03; X01 | THPTQG | 23,72 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | TT538 | D01 | THPTQG | 24,20 | Hà Nội | Lưu ý: có nguồn ghi 24,7 điểm cho ngành này, nên đối chiếu thông báo của trường |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | TT538 | C04; C03; X01 | THPTQG | 23,70 | Hà Nội | Lưu ý: có nguồn ghi 24,7 điểm cho ngành này, nên đối chiếu thông báo của trường |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | XB801 | D01 | THPTQG | 28,50 | Hà Nội | Ngữ Văn hệ số 2 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | XB801 | X78; D15; D14 | THPTQG | 29,50 | Hà Nội | Ngữ Văn hệ số 2 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | XB802 | D01 | THPTQG | 28,60 | Hà Nội | Ngữ Văn hệ số 2 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | XB802 | X78; D15; D14 | THPTQG | 29,60 | Hà Nội | Ngữ Văn hệ số 2 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | XD7310202 | D01 | THPTQG | 23,15 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | XD7310202 | C04; C03; X01 | THPTQG | 23,65 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xã hội học | XH7310301 | D01 | THPTQG | 22,82 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xã hội học | XH7310301 | C04; C03; X01 | THPTQG | 23,32 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Công tác xã hội | XH7760101 | D01 | THPTQG | 23,24 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Công tác xã hội | XH7760101 | C04; C03; X01 | THPTQG | 23,74 | Hà Nội | |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo in | BC602 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 33,11 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | BC603 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 32,01 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | BC604 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 33,38 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | BC605 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 33,84 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | BC606 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 33,06 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | BC607 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 33,58 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Truyền thông đa phương tiện | BC7320104 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 27,45 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Truyền thông đại chúng | BC7320105 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 26,90 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.
Hướng dẫn sử dụng
- Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
- Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
- Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
- Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.
Lưu ý
Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.
Công cụ khác
3 công cụ tuyển sinh còn lại
Tính điểm xét tuyển
Nhập điểm, tính tổng điểm xét tuyển theo nhiều phương thức.
Mở công cụ →Quy đổi điểm chứng chỉ
Quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ khác theo bảng năm 2026 của từng trường.
Mở công cụ →VIP PROGợi ý bảng nguyện vọng xét tuyển đại học
Gợi ý danh sách nguyện vọng theo điểm và ngành mục tiêu, xếp thứ tự an toàn.
Mở công cụ →