- Trang chủ
- Công cụ tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh
Tra cứu điểm chuẩn
Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.
Tra cứu
Điểm chuẩn năm 2026
Tìm thấy 19424 dòng · Trang 15/389
| Trường | Mã trường | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn 2026 | Khu vực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chủ nghĩa xã hội khoa học | CN7229008 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 25,02 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | CT531 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 25,31 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quản lý công | CT7340403 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 24,76 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | KT527 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 26,23 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Kinh tế chính trị | KT7310102 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 25,94 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | LS7229010 | D14; C03; A07; C19 | Kết hợp | 26,48 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Ngôn ngữ Anh | NN7220201 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 26,38 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quản lý nhà nước | NP7310205 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 25,09 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | QQ615 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 27,22 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | QQ616 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 27,45 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | QQ618 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 27,04 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | QT610 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 26,54 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | QT611 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 26,70 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | QT614 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 26,85 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Truyền thông quốc tế | QT7320107 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 27,09 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | TH533 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 25,32 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Triết học | TM7229001 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 24,72 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | TT530 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 25,33 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | TT538 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 26,26 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | XB801 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 32,21 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | XB802 | D01; X78; D15; D14 | Kết hợp | 32,25 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | XD7310202 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 25,26 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Xã hội học | XH7310301 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 25,01 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Công tác xã hội | XH7760101 | D01; C04; C03; X01 | Kết hợp | 25,35 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Báo chí | 7320101 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 24,54 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22,23 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 7320104LK | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22,40 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22,75 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22,90 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 7329001GM | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22,11 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 7329001LK | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22,75 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 21,52 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 21,93 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22,25 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 20,54 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 7340101LG | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 24,44 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Marketing | 7340115 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22,75 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 21,44 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Quan hệ công chúng | 7340115QH | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22,26 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 23,56 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 20,25 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 23,23 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 7340205LK | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 23,50 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 22,47 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301CL | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 20,50 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Khoa học dữ liệu | 7480101 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 26 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật dữ liệu | 7480102 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 23,70 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 25 | Hà Nội | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 23 | Hà Nội |
Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.
Hướng dẫn sử dụng
- Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
- Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
- Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
- Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.
Lưu ý
Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.
Công cụ khác
3 công cụ tuyển sinh còn lại
Tính điểm xét tuyển
Nhập điểm, tính tổng điểm xét tuyển theo nhiều phương thức.
Mở công cụ →Quy đổi điểm chứng chỉ
Quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ khác theo bảng năm 2026 của từng trường.
Mở công cụ →VIP PROGợi ý bảng nguyện vọng xét tuyển đại học
Gợi ý danh sách nguyện vọng theo điểm và ngành mục tiêu, xếp thứ tự an toàn.
Mở công cụ →