- Trang chủ
- Công cụ tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh
Tra cứu điểm chuẩn
Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.
Tra cứu
Điểm chuẩn năm 2026
Tìm thấy 19424 dòng · Trang 20/389
| Trường | Mã trường | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn 2026 | Khu vực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207AT | A00; A01; X06; X26 | Kết hợp | 81,62 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207AT | A00; A01; X06; X26 | Kết hợp | 28,07 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | A00; A01; X06; X26 | Kết hợp | 56,80 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | A00; A01; X06; X26 | Kết hợp | 23,31 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; X06; X26 | Kết hợp | 92,48 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; X06; X26 | Kết hợp | 29,51 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | A00; A01; X06; X26 | Kết hợp | 66,92 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | BVH | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | A00; A01; X06; X26 | Kết hợp | 27,23 | Hà Nội | Kết hợp: Học bạ + CCNN |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 24 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 20 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 16,60 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Marketing | 7340115 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 16,75 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 17,25 | TP Hồ Chí Minh | Lưu ý: có nguồn ghi 16,6 điểm cho ngành này, nên đối chiếu thông báo của trường |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ tài chính(Fintech) | 7340205 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 17 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; X06; X26 | THPTQG | 16,50 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Kỹ thuật dữ liệu | 7480102 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 17,50 | TP Hồ Chí Minh | Lưu ý: có nguồn ghi 16,6 điểm cho ngành này, nên đối chiếu thông báo của trường |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 17 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 17 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 16,60 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | An toàn thông tin | 7480202 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 23,22 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 20 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 19,05 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 22,75 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 16,60 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | 7520208 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 17 | TP Hồ Chí Minh | Lưu ý: có nguồn ghi 16,6 điểm cho ngành này, nên đối chiếu thông báo của trường |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; X06; X26 | THPTQG | 18,50 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | Q00 | HSA | 87 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | Q00 | HSA | 77,33 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | HSA | 75,07 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Marketing | 7340115 | Q00 | HSA | 75,17 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | Q00 | HSA | 75,50 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ tài chính(Fintech) | 7340205 | Q00 | HSA | 75,33 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Kế toán | 7340301 | Q00 | HSA | 75 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Kỹ thuật dữ liệu | 7480102 | Q00 | HSA | 75,67 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | Q00 | HSA | 75,33 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ thông tin | 7480201 | Q00 | HSA | 75,33 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | Q00 | HSA | 75,07 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | An toàn thông tin | 7480202 | Q00 | HSA | 82,84 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | Q00 | HSA | 77,33 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | Q00 | HSA | 76,70 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | Q00 | HSA | 80,33 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | Q00 | HSA | 75,07 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | 7520208 | Q00 | HSA | 75,33 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | Q00 | HSA | 76,33 | TP Hồ Chí Minh | |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | V-ACT | 817 | TP Hồ Chí Minh | ||
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | V-ACT | 679,33 | TP Hồ Chí Minh | ||
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Quản trị kinh doanh | 7340101 | V-ACT | 602,27 | TP Hồ Chí Minh | ||
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Marketing | 7340115 | V-ACT | 605,67 | TP Hồ Chí Minh | ||
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | V-ACT | 617 | TP Hồ Chí Minh | ||
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | BVS | Công nghệ tài chính(Fintech) | 7340205 | V-ACT | 611,33 | TP Hồ Chí Minh |
Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.
Hướng dẫn sử dụng
- Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
- Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
- Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
- Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.
Lưu ý
Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.
Công cụ khác
3 công cụ tuyển sinh còn lại
Tính điểm xét tuyển
Nhập điểm, tính tổng điểm xét tuyển theo nhiều phương thức.
Mở công cụ →Quy đổi điểm chứng chỉ
Quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ khác theo bảng năm 2026 của từng trường.
Mở công cụ →VIP PROGợi ý bảng nguyện vọng xét tuyển đại học
Gợi ý danh sách nguyện vọng theo điểm và ngành mục tiêu, xếp thứ tự an toàn.
Mở công cụ →