Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 22/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00; A01; X06; X26Kết hợp19,16TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + CCNN
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00; A01; X06; X26Kết hợp59,53TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSAn toàn thông tin7480202A00; A01; X06; X26Kết hợp27,28TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + CCNN
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSAn toàn thông tin7480202A00; A01; X06; X26Kết hợp69,60TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSAn toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00; A01; X06; X26Kết hợp59,53TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSAn toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00; A01; X06; X26Kết hợp23,56TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + CCNN
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSCông nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00; A01; X06; X26Kết hợp59,53TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSCông nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00; A01; X06; X26Kết hợp22,33TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + CCNN
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSCông nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00; A01; X06; X26Kết hợp26,97TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + CCNN
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSCông nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00; A01; X06; X26Kết hợp63,02TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSKỹ thuật Điện tử viễn thông7520207A00; A01; X06; X26Kết hợp19,16TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + CCNN
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSKỹ thuật Điện tử viễn thông7520207A00; A01; X06; X26Kết hợp59,53TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSCông nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208A00; A01; X06; X26Kết hợp59,53TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSCông nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208A00; A01; X06; X26Kết hợp19,68TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + CCNN
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSKỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00; A01; X06; X26Kết hợp21,62TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + CCNN
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)BVSKỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00; A01; X06; X26Kết hợp59,53TP Hồ Chí MinhKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG
Học Viện Cảnh Sát Nhân DânCSHNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam)7860100A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04Kết hợp21,61Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + ĐGNL Công an
Học Viện Cảnh Sát Nhân DânCSHNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam)7860100A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04Kết hợp21,61Hà NộiKết hợp: CCNN + ĐGNL Công an
Học Viện Cảnh Sát Nhân DânCSHNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ)7860100A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04Kết hợp24,42Hà NộiKết hợp: CCNN + ĐGNL Công an
Học Viện Cảnh Sát Nhân DânCSHNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ)7860100A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04Kết hợp24,42Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + ĐGNL Công an
Học Viện Hàng không Việt NamHHKTiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại7220201(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)THPTQG20TP Hồ Chí MinhTA01, TA02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKNgôn ngữ Trung Quốc*7220204(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90THPTQG18TP Hồ Chí MinhTA01, TA02 — Lưu ý: có nguồn ghi 19 điểm cho ngành này, nên đối chiếu thông báo của trường
Học Viện Hàng không Việt NamHHKNgôn ngữ Hàn Quốc*7220210(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1THPTQG18TP Hồ Chí MinhTA01, TA02 — Lưu ý: có nguồn ghi 19 điểm cho ngành này, nên đối chiếu thông báo của trường
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)7340101(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)THPTQG21TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKKinh doanh số7340101D(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)THPTQG22TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)7340101E(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)THPTQG23TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKMarketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing7340115(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG18TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKThương mại quốc tế7340120(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG24TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKCông nghệ tài chính*7340205(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG18TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị nhân lực7340404(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG22TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn7480201B(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG19TP Hồ Chí Minh
Học Viện Hàng không Việt NamHHKTrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật7480201I(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG19TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo7480201S(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG19TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản lý và khai thác cảng hàng không7510102Q(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG24TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKXây dựng và phát triển cảng hàng không7510102X(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG23TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKĐiện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)7510302A(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG22TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKCông nghệ vi mạch và bán dẫn7510302B(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG21TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)7510302V(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG23TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKĐiện tử động cảng hàng không7510303A(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG24TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKThiết bị bay không người lái và Robotics7510303U(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG23TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKKỹ thuật hàng không7520120(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG26TP Hồ Chí MinhTA02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKKỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)7520120E(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG25TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay7520120M(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG25,50TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKKỹ thuật thiết bị bay không người lái7520120U(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG22TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKKiến trúc cảnh quan*7580102(Toán, 2 môn bất kì)THPTQG18TP Hồ Chí MinhDT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)7810103A(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG26TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị ẩm thực*7810103F(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG18TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị nhà hàng khách sạn7810103H(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG23TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*7810103M(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG22TP Hồ Chí MinhDT01, DT02
Học Viện Hàng không Việt NamHHKQuản trị lữ hành7810103T(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)THPTQG24TP Hồ Chí MinhDT01, DT02

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo