Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 367/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUICông nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00; A01; A02; B00; D00; X06; X10; X11; X12; X56; X57THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUICông nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00; A01; A02; B00; D00; X06; X10; X11; X12; X56; X57Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUICông nghệ thông tin7480201A00; A01; D00; X06; X07; X08; X10; X11; X12; X56; X57THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUICông nghệ thông tin7480201A00; A01; D00; X06; X07; X08; X10; X11; X12; X56; X57Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUIHóa học7440112A00; A01; A02; B00; D00; X06; X10; X11; X12; X56; X57THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUIHóa học7440112A00; A01; A02; B00; D00; X06; X10; X11; X12; X56; X57Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUIKế toán7340301C00; D01; D14; X17; X21; X26; X56; X57; X70; X78THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUIKế toán7340301C00; D01; D14; X17; X21; X26; X56; X57; X70; X78Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUINgôn ngữ Anh7220201D00; D04; D14; D15; DD2; X26; X78; X79THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUINgôn ngữ Anh7220201D00; D04; D14; D15; DD2; X26; X78; X79Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUINgôn ngữ Trung Quốc7220204D00; D04; D14; D15; DD2; X26; X78; X79THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUINgôn ngữ Trung Quốc7220204D00; D04; D14; D15; DD2; X26; X78; X79Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUIQuản trị Kinh doanh7340101C00; D01; D14; X17; X21; X26; X56; X57; X70; X78THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUIQuản trị Kinh doanh7340101C00; D01; D14; X17; X21; X26; X56; X57; X70; X78Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại học Tân TạoTTUCông nghệ sinh học7420201A00; A02; B00; B03; B08; D07; X14; X16; X28THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUCông nghệ sinh học7420201A00; A02; B00; B03; B08; D07; X14; X16; X28Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUCông nghệ sinh học7420201V-ACT491Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUCông nghệ thông tin7480201A00; A01; C01; D01; D07; X06; X07; X25; X26; X27; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUCông nghệ thông tin7480201A00; A01; C01; D01; D07; X06; X07; X25; X26; X27; X56Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUCông nghệ thông tin7480201V-ACT618Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUĐiều dưỡng7720301A00; A02; B00; B03; B08; D07THPTQG18Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUĐiều dưỡng7720301A00; A02; B00; B03; B08; D07Học bạ18Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUĐiều dưỡng7720301V-ACT588Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKế toán7340301A00; A01; C01; D01; D07; X01; X25; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKế toán7340301A00; A01; C01; D01; D07; X01; X25; X26Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKế toán7340301V-ACT501Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKhoa học Dữ liệu7480109A00; A01; C01; D01; D07; X06; X07; X25; X26; X27; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKhoa học Dữ liệu7480109A00; A01; C01; D01; D07; X06; X07; X25; X26; X27; X56Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKhoa học Dữ liệu7480109V-ACT618Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKhoa học máy tính7480101A00; A01; C01; D01; D07; X06; X07; X25; X26; X27; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKhoa học máy tính7480101A00; A01; C01; D01; D07; X06; X07; X25; X26; X27; X56Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKhoa học máy tính7480101V-ACT618Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00; A02; B00; B08; D07; X10THPTQG18Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00; A02; B00; B08; D07; X10Học bạ18Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUKỹ thuật xét nghiệm y học7720601V-ACT588Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTULogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; C01; D01; D07; X01; X25; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTULogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; C01; D01; D07; X01; X25; X26Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTULogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605V-ACT501Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTULuật kinh tế7380107A00; A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X25THPTQG20Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTULuật kinh tế7380107A00; A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X25Học bạ20Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTULuật kinh tế7380107V-ACT765Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUMarketing7340115A00; A01; C01; D01; D07; X01; X25; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUMarketing7340115A00; A01; C01; D01; D07; X01; X25; X26Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUMarketing7340115V-ACT501Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgành Kinh doanh quốc tế7340120A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X25; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgành Kinh doanh quốc tế7340120A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X25; X26Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgành Kinh doanh quốc tế7340120V-ACT501Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgành Luật7380101A00; A01; C00; C03; C04; D01; D07; X25; X26THPTQG20Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgành Luật7380101A00; A01; C00; C03; C04; D01; D07; X25; X26Học bạ20Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgành Luật7380101V-ACT765Miền Nam

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo