Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 369/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ nông nghiệp7519002A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ nông nghiệp7519002A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTĐH Nuôi trồng thủy sản7620301A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTĐH Nuôi trồng thủy sản7620301A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTĐiều dưỡng7720301B00; B08THPTQG18,25Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTĐiều dưỡng7720301B00; B08Học bạ18,25Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTDược học7720201A00; B00THPTQG20Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTHoá dược7720203A00; A11; B00; D07; X09; X10; X11THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTHoá dược7720203A00; A11; B00; D07; X09; X10; X11Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKế toán7340301A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKế toán7340301A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKinh tế7310101A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKinh tế7310101A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKỹ thuật hình ảnh y học7720602A00; B00THPTQG18Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKỹ thuật hình ảnh y học7720602A00; B00Học bạ21,30Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00; B00THPTQG20Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00; B00Học bạ21,90Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00; B00THPTQG19Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTKỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00; B00Học bạ21,30Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26THPTQG17Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26Học bạ20,10Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNgành Kỹ thuật môi trường7520320A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNgành Kỹ thuật môi trường7520320A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNgành Luật7380101A00; A01; C00; D01; X25; X70; X78THPTQG20Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNgành Luật7380101A00; A01; C00; D01; X25; X70; X78Học bạ20Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNgôn ngữ Khmer7220106C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNgôn ngữ Khmer7220106C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNgôn ngữ Trung Quốc7220204D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91THPTQG20Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNgôn ngữ Trung Quốc7220204D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91Học bạ21,30Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNgôn ngữ Anh7220201D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNgôn ngữ Anh7220201D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNông nghiệp7620101A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTNông nghiệp7620101A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản lý tài nguyên và môi trường7850101A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản lý tài nguyên và môi trường7850101A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản trị văn phòng7340406C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản trị văn phòng7340406C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản lý nhà nước7310205C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79THPTQG19Miền Nam

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo