Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 368/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Tân TạoTTUNgôn ngữ Anh7220201A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgôn ngữ Anh7220201A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgôn ngữ Anh7220201V-ACT521Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgôn ngữ Hàn Quốc7220210A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; X25THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgôn ngữ Hàn Quốc7220210A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; X25Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgôn ngữ Hàn Quốc7220210V-ACT521Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgôn ngữ Trung Quốc7220204A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; X25THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgôn ngữ Trung Quốc7220204A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; X25Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNgôn ngữ Trung Quốc7220204V-ACT521Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNông nghiệp7620101A00; A02; B00; B08; D07; X16THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNông nghiệp7620101A00; A02; B00; B08; D07; X16Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUNông nghiệp7620101V-ACT491Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C01; D01; D07; X01; X25; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C01; D01; D07; X01; X25; X26Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUQuản trị Kinh doanh7340101V-ACT501Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C01; D01; D07; X01; X25; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C01; D01; D07; X01; X25; X26Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUTài chính – Ngân hàng7340201V-ACT501Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; C01; D01; D07; X06; X07; X25; X26; X27; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; C01; D01; D07; X06; X07; X25; X26; X27; X56Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUTrí tuệ nhân tạo7480107V-ACT618Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUTruyền thông đa phương tiện7320104A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUTruyền thông đa phương tiện7320104A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01Học bạ15Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUTruyền thông đa phương tiện7320104V-ACT501Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUY khoa7720101A02; B00; B03; B08THPTQG22Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUY khoa7720101A02; B00; B03; B08Học bạ22Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUY khoa7720101V-ACT738Miền Nam
Trường Đại học Tân TạoTTUY khoa7720101A02; B00; B03; B08Kết hợp22Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTÂm nhạc học7210201N00THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTÂm nhạc học7210201N00Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTBảo vệ thực vật7620112A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTBảo vệ thực vật7620112A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTBiểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTBiểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTChính trị học7310201C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09THPTQG20,25Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTChính trị học7310201C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09Học bạ21,30Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ sinh học7420201A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ sinh học7420201A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông tác xã hội7760101C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78THPTQG20Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông tác xã hội7760101C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78Học bạ21,30Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ thông tin7480201A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ thông tin7480201A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ thực phẩm7540101A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTCông nghệ thực phẩm7540101A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28Học bạ15,56Miền Nam

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo