Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 370/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Đại Học Trà VinhDVTQuản lý nhà nước7310205C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79Học bạ21,30Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản lý thể dục thể thao7810301B03; B08; C00; C14; D14; X01; X58THPTQG18,75Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản lý thể dục thể thao7810301B03; B08; C00; C14; D14; X01; X58Học bạ20,10Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74THPTQG15,25Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTRăng- Hàm -Mặt7720501B00; B08THPTQG22,75Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTTâm lý học7310401C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78THPTQG20,50Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTTâm lý học7310401C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78Học bạ21Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTThú y7640101A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTThú y7640101A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTThương mại điện tử7340122A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTThương mại điện tử7340122A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTVăn hoá học7229040C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74THPTQG15Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTVăn hoá học7229040C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74Học bạ15,56Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTY khoa7720101B00; B08THPTQG23Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTY học dự phòng7720110B00; B08THPTQG18Miền Nam
Đại Học Trà VinhDVTY học dự phòng7720110B00; B08Học bạ18Miền Nam
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBCông nghệ thông tin7480201A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBCông nghệ thông tin7480201A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBDược học7720201A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11THPTQG20TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBDược học7720201A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11Học bạ20TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBKế toán7340301A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBKế toán7340301A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBKỹ thuật phần mềm7480103A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBKỹ thuật phần mềm7480103A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBLuật kinh tế7380107A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84THPTQG20TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBLuật kinh tế7380107A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84Học bạ20TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBMarketing7340115A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBMarketing7340115A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBNgành Luật7380101A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84THPTQG20TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBNgành Luật7380101A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84Học bạ20TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBNgôn ngữ Anh7220201C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBNgôn ngữ Anh7220201C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBNgôn ngữ Hàn Quốc7220210C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBNgôn ngữ Hàn Quốc7220210C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBNgôn ngữ Trung Quốc7220204A00; C00; D01; D04; D14; D15; D78THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBNgôn ngữ Trung Quốc7220204A00; C00; D01; D04; D14; D15; D78Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26THPTQG15TP Hồ Chí Minh

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo