Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 372/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D0C; D26; D27; D28; D29; D30THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D0C; D26; D27; D28; D29; D30Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00; B00; C02; D07THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00; B00; C02; D07Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật hoá học7510401V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật hoá học7510401HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thực phẩm7540101A00; A01; B00; C02; D01; D07THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thực phẩm7540101A00; A01; B00; C02; D01; D07Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thực phẩm7540101V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thực phẩm7540101HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205QTA00; A01; C03; D01THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205QTA00; A01; C03; D01Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205QTV-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205QTHSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ Logistics7510605CNA00; A01; A02; A03; A04; A0C; A10; B0C; C01; D0C; D26; D27; D28; D29; D30THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ Logistics7510605CNA00; A01; A02; A03; A04; A0C; A10; B0C; C01; D0C; D26; D27; D28; D29; D30Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ Logistics7510605CNV-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ Logistics7510605CNHSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QTA00; A01; C01; C03; D01THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QTA00; A01; C01; C03; D01Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QTV-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QTHSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00; A01; A02; A03; A04; A0C; A10; B0C; C01; D0C; D26; D27; D28; D29; D30THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00; A01; A02; A03; A04; A0C; A10; B0C; C01; D0C; D26; D27; D28; D29; D30Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ sinh học7420201A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ sinh học7420201A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ sinh học7420201V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ sinh học7420201HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; A02; A03; A04; A0C; A10; B0C; C01; D0C; D26; D27; D28; D29; D30THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; A02; A03; A04; A0C; A10; B0C; C01; D0C; D26; D27; D28; D29; D30Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ Giáo dục7140103A00; A01; D01THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ Giáo dục7140103A00; A01; D01Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ Giáo dục7140103V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ Giáo dục7140103HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTĐiều dưỡng7720301A00; A01; B00; D07THPTQG18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTĐiều dưỡng7720301A00; A01; B00; D07Học bạ19TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTĐiều dưỡng7720301V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTĐiều dưỡng7720301HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTĐông phương học7310608C00; D01; D14; D15THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTĐông phương học7310608C00; D01; D14; D15Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTĐông phương học7310608V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTĐông phương học7310608HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTDu lịch7810101A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTDu lịch7810101A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15Học bạ18TP Hồ Chí Minh

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo