Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 371/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBQuan hệ công chúng7320108C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBQuan hệ công chúng7320108C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBQuản trị văn phòng7340406C00; C03; C04; D01THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBQuản trị văn phòng7340406C00; C03; C04; D01Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBThương mại điện tử7340122A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBThương mại điện tử7340122A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBTruyền thông đa phương tiện7320104A00; A01; C00; C01; C03; D01; D09; D14; D15THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKBTruyền thông đa phương tiện7320104A00; A01; C00; C01; C03; D01; D09; D14; D15Học bạ15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Đồng NaiDNUCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; D01; D07; X05; X07THPTQG22,33Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUGiáo dục Mầm non51140201M05; M07; M08; M10; M13THPTQG23,74Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUGiáo dục Tiểu học7140202A00; A01; C03; C04; D01THPTQG24,41Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUGiáo dục Mầm non7140201M05; M07; M08; M10; M13THPTQG23,77Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUKế toán7340301A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02THPTQG23,02Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUKỹ thuật cơ khí7520103A00; A01; D01; D07; X05; X07THPTQG20,30Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUNgôn ngữ Anh7220201A01; D01; D11; D12; D14; D15THPTQG23,75Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02THPTQG22,30Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUSư phạm Hóa học7140212A00; A05; B00; C02; D07; X11THPTQG25,10Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUSư phạm Tiếng Anh7140231A01; D01; D11; D12; D14; D15THPTQG23,49Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUSư phạm Lịch sử7140218C00; C03; D09; D14; X70THPTQG24,64Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUSư phạm Sinh học7140213A02; B00; B02; B03; B08; X15; X16THPTQG21,85Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUSư phạm Vật lý7140211A00; A01; A02; A04; C01; X06THPTQG25,18Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUSư phạm Ngữ văn7140217C00; C03; D01; D14; D15THPTQG24,06Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUSư phạm Toán học7140209A00; A01; C01; D01; D07; X26THPTQG26,04Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Đồng NaiDNUSư phạm khoa học tự nhiên7140247A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07THPTQG24,36Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTUCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTUKế toán7340301A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTUKiến trúc7580101A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTUKỹ thuật phần mềm7480103A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTUKỹ thuật xây dựng7580201A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTUKỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTUKỹ thuật cấp thoát nước7580213A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTUKỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTULogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTUNgành Kỹ thuật môi trường7520320A00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTUQuản lý đô thị và công trình7580106A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTBiên đạo múa7210243N03THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTBiên đạo múa7210243N03Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTBiên đạo múa7210243V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTBiên đạo múa7210243HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin7480201A00; A01; D01; D07THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin7480201A00; A01; D01; D07Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin7480201V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin7480201HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin7480201STA00; A01; C01; C03; D01THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin7480201STA00; A01; C01; C03; D01Học bạ18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin7480201STV-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTCông nghệ thông tin7480201STHSA70TP Hồ Chí Minh

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo