Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 377/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY khoa7720101B00; B08; D07THPTQG22TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY khoa7720101B00; B08; D07Học bạ23TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY khoa7720101V-ACT650TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY khoa7720101HSA85TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY học cổ truyền7720115A00; B00; B08; D07THPTQG20TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY học cổ truyền7720115A00; B00; B08; D07Học bạ21TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY học cổ truyền7720115V-ACT570TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY học cổ truyền7720115HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY học dự phòng7720110B00; B08; D07THPTQG18TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY học dự phòng7720110B00; B08; D07Học bạ19TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY học dự phòng7720110V-ACT550TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTTY học dự phòng7720110HSA70TP Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTCông nghệ thông tin7480201A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTKế toán7340301A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTKiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)7580103A00; A01; C01; C02; D01; D07; V00; V01; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTKiến trúc7580101A00; A01; C01; C02; D01; D07; V00; V01; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTKinh tế xây dựng7580301A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTKỹ thuật cấp thoát nước7580213A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTKỹ thuật xây dựng7580201A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTNgành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTQuản lý xây dựng7580302A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDTThương mại điện tử7340122A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56THPTQG15Miền TrungĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ tài chính7340205A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24THPTQG15,25Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ tài chính7340205A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24Học bạ18,35Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp7510103A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG16,25Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp7510103A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ19,75Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG15Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ18Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG15,25Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ18,35Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG15,10Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ18,14Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG15Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ18Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDĐiện tử - viễn thông7510302A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG15,10Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDĐiện tử - viễn thông7510302A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ18,14Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKế toán7340301A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24THPTQG15,30Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKế toán7340301A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24Học bạ18,42Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKhoa học dữ liệu (Data Science)7460108A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG16,25Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKhoa học dữ liệu (Data Science)7460108A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ19,75Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKhoa học máy tính7480101A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG16Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKhoa học máy tính7480101A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ19,40Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKinh tế số7310109A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24THPTQG16,10Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKinh tế số7310109A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24Học bạ19,54Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKinh tế7310101A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24THPTQG15,45Hà Nội

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo