- Trang chủ
- Công cụ tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh
Tra cứu điểm chuẩn
Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.
Tra cứu
Điểm chuẩn năm 2026
Tìm thấy 19424 dòng · Trang 379/389
| Trường | Mã trường | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn 2026 | Khu vực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Nghệ thuật số | 7210408 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Nghệ thuật số | 7210408 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Nghệ thuật số | 7210408 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15; X78; X79 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15; X78; X79 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Quản trị khách sạn | 7810201 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Thiết kế đồ họa | 7210403 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Thiết kế đồ họa | 7210403 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | THPTQG | 15 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | Học bạ | 18 | Miền Nam | |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCD | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | V-ACT | 500 | Miền Nam | ||
| Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị | LCH | Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Nam) | 7310202|22D01 | C01; C03; C04; D01 | THPTQG | 21,50 | Miền Bắc | |
| Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị | LCH | Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Bắc) | 7310202|21D01 | C01; C03; C04; D01 | THPTQG | 24,75 | Miền Bắc | |
| Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa | VPH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh Nam, miền Nam) | 7510201|22A00 | A00; A01; X06 | THPTQG | 25,46 | TP Hồ Chí Minh | |
| Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa | VPH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 7510201|21A00 | A00; A01; X06 | THPTQG | 26,27 | TP Hồ Chí Minh | |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Điều dưỡng | N7720301 | A00; A01; B00; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25 | THPTQG | 18 | TP Hồ Chí Minh | |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Điều dưỡng | N7720301 | A00; A01; B00; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25 | Học bạ | 21 | TP Hồ Chí Minh | |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Điều dưỡng | N7720301 | V-ACT | 667 | TP Hồ Chí Minh | ||
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Kinh tế | B7310101 | A00; A01; A07; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X05; X06; X25; X26 | THPTQG | 15 | TP Hồ Chí Minh | |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Kinh tế | B7310101 | A00; A01; A07; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X05; X06; X25; X26 | Học bạ | 18 | TP Hồ Chí Minh | |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Kinh tế | B7310101 | V-ACT | 600 | TP Hồ Chí Minh | ||
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Kỹ thuật cơ khí | E7520103 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X06; X25; X26 | THPTQG | 15 | TP Hồ Chí Minh | |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Kỹ thuật cơ khí | E7520103 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X06; X25; X26 | Học bạ | 18 | TP Hồ Chí Minh | |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Kỹ thuật cơ khí | E7520103 | V-ACT | 600 | TP Hồ Chí Minh | ||
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Kỹ thuật điện | E7520201 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X06; X25; X26 | THPTQG | 15 | TP Hồ Chí Minh | |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Kỹ thuật điện | E7520201 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X06; X25; X26 | Học bạ | 18 | TP Hồ Chí Minh | |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Kỹ thuật điện | E7520201 | V-ACT | 600 | TP Hồ Chí Minh | ||
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | EIU | Kỹ thuật phần mềm | C7480103 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X06; X25; X26 | THPTQG | 15 | TP Hồ Chí Minh |
Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.
Hướng dẫn sử dụng
- Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
- Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
- Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
- Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.
Lưu ý
Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.
Công cụ khác
3 công cụ tuyển sinh còn lại
Tính điểm xét tuyển
Nhập điểm, tính tổng điểm xét tuyển theo nhiều phương thức.
Mở công cụ →Quy đổi điểm chứng chỉ
Quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ khác theo bảng năm 2026 của từng trường.
Mở công cụ →VIP PROGợi ý bảng nguyện vọng xét tuyển đại học
Gợi ý danh sách nguyện vọng theo điểm và ngành mục tiêu, xếp thứ tự an toàn.
Mở công cụ →