Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 378/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKinh tế7310101A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24Học bạ18,63Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKỹ thuật ô tô7520130A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG15,10Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKỹ thuật ô tô7520130A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ18,14Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKỹ thuật cơ điện tử7520114A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG15,85Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKỹ thuật cơ điện tử7520114A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ19,19Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKỹ thuật cơ khí7520103A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG15,50Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKỹ thuật cơ khí7520103A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ18,70Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG15,10Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ18,14Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDMarketing7340115A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24THPTQG16,05Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDMarketing7340115A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24Học bạ19,47Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDNgành Kỹ thuật môi trường7520320A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20THPTQG18Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDNgành Kỹ thuật môi trường7520320A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X02; X04; X06; X18; X19; X20Học bạ22,19Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDQuản lý giáo dục7140114A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24THPTQG15Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDQuản lý giáo dục7140114A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24Học bạ18Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDQuản trị Kinh doanh7340101A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24THPTQG15,35Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDQuản trị Kinh doanh7340101A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24Học bạ18,49Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDTài chính – Ngân hàng7340201A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24THPTQG15,40Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungVHDTài chính – Ngân hàng7340201A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D84; X02; X04; X18; X19; X20; X24Học bạ18,56Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ thực phẩm7540101A00; A07; B00; B08; C04; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ thực phẩm7540101A00; A07; B00; B08; C04; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21Học bạ18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ thực phẩm7540101V-ACT500Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ chế tạo máy7510202A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ chế tạo máy7510202A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21Học bạ18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ chế tạo máy7510202V-ACT500Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21Học bạ18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205V-ACT500Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21Học bạ18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301V-ACT500Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ kỹ thuật Môi trường7510406A00; A07; B00; B08; C04; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ kỹ thuật Môi trường7510406A00; A07; B00; B08; C04; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21Học bạ18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ kỹ thuật Môi trường7510406V-ACT500Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21Học bạ18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDCông nghệ thông tin7480201V-ACT500Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDĐiều dưỡng7720301A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X14THPTQG18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDĐiều dưỡng7720301V-ACT600Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDĐông phương học7310608C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDĐông phương học7310608C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79Học bạ18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDĐông phương học7310608V-ACT500Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDKế toán7340301A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDKế toán7340301A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21Học bạ18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDKế toán7340301V-ACT500Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDKỹ thuật phần mềm7480103A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDKỹ thuật phần mềm7480103A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21Học bạ18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDKỹ thuật phần mềm7480103V-ACT500Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDKỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X14THPTQG18Miền Nam
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCDKỹ thuật xét nghiệm y học7720601V-ACT600Miền Nam

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo