Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 386/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Học viện cán bộ TPHCMHVCXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước7310202A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01THPTQG23,15TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước7310202A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01Học bạ25,26TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước7310202V-ACT868TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Kiên GiangTKGChăn nuôi7620105A02; B00; B01; B03; B08; C13THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGChăn nuôi7620105A02; B00; B01; B03; B08; C13Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGChăn nuôi7620105V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ sinh học7420201B00; B01; B03; B08; C08; X13THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ sinh học7420201B00; B01; B03; B08; C08; X13Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ sinh học7420201V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ kỹ thuật Môi trường7510406A00; A07; C03; C04; D01; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ kỹ thuật Môi trường7510406A00; A07; C03; C04; D01; X21Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ kỹ thuật Môi trường7510406V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ thực phẩm7540101A00; A02; B00; B01; B03; D07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ thực phẩm7540101A00; A02; B00; B01; B03; D07Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ thực phẩm7540101V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp7510103A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp7510103A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp7510103V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ thông tin7480201A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ thông tin7480201A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGCông nghệ thông tin7480201V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGĐH Nuôi trồng thủy sản7620301A02; B00; B01; B03; B04; B08THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGĐH Nuôi trồng thủy sản7620301A02; B00; B01; B03; B04; B08Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGĐH Nuôi trồng thủy sản7620301V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGDu lịch7810101C00; C03; C04; D01; X01; X74THPTQG16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGDu lịch7810101C00; C03; C04; D01; X01; X74Học bạ17,25Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGDu lịch7810101V-ACT547Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGGiáo dục Tiểu học7140202A00; A01; C03; D01; X01; X21THPTQG26,70Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGGiáo dục Tiểu học7140202A00; A01; C03; D01; X01; X21Học bạ27,45Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGGiáo dục Tiểu học7140202V-ACT1045Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGGiáo dục Mầm non7140201A00; A01; C03; D01; X01; X21THPTQG21,55Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGGiáo dục Mầm non7140201A00; A01; C03; D01; X01; X21Học bạ22,80Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGGiáo dục Mầm non7140201V-ACT805Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGKế toán7340301A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGKế toán7340301A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGKế toán7340301V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGKhoa học cây trồng7620110A02; B00; B03; C08; C13; X13THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGKhoa học cây trồng7620110A02; B00; B03; C08; C13; X13Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGKhoa học cây trồng7620110V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgành Kinh doanh quốc tế7340120A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgành Kinh doanh quốc tế7340120A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ16Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgành Kinh doanh quốc tế7340120V-ACT500Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgành Luật7380101C00; C03; C04; D01; X70; X74THPTQG20Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgành Luật7380101C00; C03; C04; D01; X70; X74Học bạ21,25Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgành Luật7380101V-ACT733Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216A00; A01; D01; D09; X17; X21THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Kiên GiangTKGNgành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216A00; A01; D01; D09; X17; X21Học bạ16Miền Nam

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo