Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 385/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Tân TràoTQUKinh tế nông nghiệp7620115A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X25; X26THPTQG15Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUKinh tế đầu tư7310104A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X25; X26THPTQG15Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUKinh tế7310101A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X25; X26THPTQG15Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQULâm sinh7620205A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08THPTQG15Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00; C03; C04; C19; D01; D14; D15; X01; X70; X74THPTQG17Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUQuản lý văn hoá7229042C00; C03; C04; C19; D01; D14; D15; X01; X70; X74THPTQG17Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUSư phạm Toán học7140209A00; A01; A02; B00; D01THPTQG27,14Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUSư phạm Ngữ văn7140217C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X74THPTQG27,34Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUTâm lý học7310401C00; C03; C04; C19; D14; D15; X01; X70; X74THPTQG17Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Công nghiệp VinhDCVCông nghệ thông tin7480201A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03THPTQG15,50Miền Trung
Trường Đại học Công nghiệp VinhDCVCông nghệ thông tin7480201A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03Học bạ18Miền Trung
Trường Đại học Công nghiệp VinhDCVCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03THPTQG15,50Miền Trung
Trường Đại học Công nghiệp VinhDCVCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03Học bạ18Miền Trung
Trường Đại học Công nghiệp VinhDCVKế toán7340301A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03THPTQG23,75Miền Trung
Trường Đại học Công nghiệp VinhDCVKế toán7340301A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03Học bạ28,50Miền Trung
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVCông nghệ tài chính7340205A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVGiảng dạy Tiếng Anh722020101A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVKế toán7340301A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVKinh tế quốc tế7310106A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVKỹ thuật máy tính7480106A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVLuật kinh tế7380107A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG20TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVMarketing7340115A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVNgành Luật7380101A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG20TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVNgôn ngữ Anh7220201A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVNgôn ngữ Nhật7220209A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVNgôn ngữ Trung Quốc7220204A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVNgôn ngữ Hàn Quốc7220210A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; X25; X49; X78; Y03THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVQuản trị kinh doanh734010101A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVQuản trị khách sạn7810201A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVQuản lý bệnh viện7720802A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVTâm lý học7310401A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG20TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVThương mại điện tử7340122A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương TPHCMDHVTruyền thông và Quan hệ công chúng734011501A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19THPTQG15TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCChính trị học7310201A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01THPTQG22,90TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCChính trị học7310201A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01Học bạ24,96TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCChính trị học7310201V-ACT854TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCCông tác xã hội7760101A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01THPTQG22,45TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCCông tác xã hội7760101A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01Học bạ24,43TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCCông tác xã hội7760101V-ACT829TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCNgành Luật7380101A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01THPTQG24,80TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCNgành Luật7380101A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01Học bạ26,84TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCNgành Luật7380101V-ACT937TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCQuản lý nhà nước7310205A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01THPTQG22,70TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCQuản lý nhà nước7310205A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01Học bạ24,72TP Hồ Chí Minh
Học viện cán bộ TPHCMHVCQuản lý nhà nước7310205V-ACT843TP Hồ Chí Minh

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo