Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 4/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAAn toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG24,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAXây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThương mại quốc tếGTADCCI2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG23,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG22Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG20Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG24,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thôngGTADCDT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG22,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG21Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTANgôn ngữ AnhGTADCEN2A01; D01; D07; X25; X26; X27THPTQG21,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ tài chínhGTADCFT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG22Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHải quan và LogisticsGTADCHQ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG23,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG22,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAĐường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAĐường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG20Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKiến trúc nội thấtGTADCKN2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG20Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh quốc tếGTADCKQ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG22Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG22Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh sốGTADCKS2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG22Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG22,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh tế xây dựngGTADCKX2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG20Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALuậtGTADCLA2C00; C03; C04; D01; X01; X25THPTQG22,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALữ hành và du lịchGTADCLD2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG21Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG21Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG22Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG21Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG22Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATruyền thông marketingGTADCMA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG23,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTADigital MarketingGTADCMS2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG23,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAMáy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACơ điện tử ô tôGTADCOD2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG22,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG21Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG22,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG23Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG23,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAPhân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG20Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản trị MarketingGTADCQM2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG22Hà Nội

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo