Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 5/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản trị doanh nghiệpGTADCQT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG21,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý xây dựngGTADCQX2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG20Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG22Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThương mại điện tửGTADCTD2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG23,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG21,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATrí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG20Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATrí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG20Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27THPTQG21Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ thông tinGTADCTT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG22,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG20,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG23Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG24Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG22,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAXây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAXây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG18Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG17Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27THPTQG20Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATrí tuệ nhân tạoGTADCAI2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ24,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAAn toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ27,13Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ21,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAXây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ21,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ21,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ21,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThương mại quốc tếGTADCCI2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27Học bạ26,19Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ25,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ23,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ26,94Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ21,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ21,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thôngGTADCDT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ25,81Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ24,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTANgôn ngữ AnhGTADCEN2A01; D01; D07; X25; X26; X27Học bạ24,88Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ tài chínhGTADCFT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27Học bạ25,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHải quan và LogisticsGTADCHQ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27Học bạ26,38Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27Học bạ25,63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAĐường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ21,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ23,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKiến trúc nội thấtGTADCKN2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ23,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh quốc tếGTADCKQ2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27Học bạ25,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27Học bạ25,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh sốGTADCKS2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27Học bạ25,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27Học bạ25,44Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh tế xây dựngGTADCKX2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ23,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALuậtGTADCLA2C00; C03; C04; D01; X01; X25Học bạ25,81Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALữ hành và du lịchGTADCLD2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ24,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ24,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ27,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27Học bạ25,25Hà Nội

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo