Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 7/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTANgôn ngữ AnhGTADCEN2Q00HSA81,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ tài chínhGTADCFT2Q00HSA84,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHải quan và LogisticsGTADCHQ2Q00HSA94,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2Q00HSA87,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAĐường sắt tốc độ caoGTADCHS2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAĐường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2Q00HSA73Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKiến trúc nội thấtGTADCKN2Q00HSA73Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh quốc tếGTADCKQ2Q00HSA84,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2Q00HSA84,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh sốGTADCKS2Q00HSA84,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKế toán doanh nghiệpGTADCKT2Q00HSA86,13Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh tế xây dựngGTADCKX2Q00HSA73Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALữ hành và du lịchGTADCLD2Q00HSA78Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2Q00HSA78Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2Q00HSA105Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2Q00HSA84,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2Q00HSA78Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2Q00HSA84,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATruyền thông marketingGTADCMA2Q00HSA92,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTADigital MarketingGTADCMS2Q00HSA92,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAMáy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACơ điện tử ô tôGTADCOD2Q00HSA89,38Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2Q00HSA78Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2Q00HSA86,13Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2Q00HSA91Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2Q00HSA94,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAPhân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2Q00HSA73Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản trị MarketingGTADCQM2Q00HSA84,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản trị doanh nghiệpGTADCQT2Q00HSA79,63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý xây dựngGTADCQX2Q00HSA73Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2Q00HSA84,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThương mại điện tửGTADCTD2Q00HSA96,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2Q00HSA82,88Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATrí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2Q00HSA73Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATrí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2Q00HSA73Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATài chính doanh nghiệpGTADCTN2Q00HSA78Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ thông tinGTADCTT2Q00HSA87,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2Q00HSA76,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2Q00HSA91Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2Q00HSA98Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2Q00HSA89,38Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAXây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2Q00HSA63Hà Nội

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo