Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 9/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAPhân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2K00TSA45,67Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản trị MarketingGTADCQM2K00TSA50,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản trị doanh nghiệpGTADCQT2K00TSA48,63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý xây dựngGTADCQX2K00TSA45,67Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2K00TSA50,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThương mại điện tửGTADCTD2K00TSA54,88Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2K00TSA49,88Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATrí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2K00TSA45,67Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATrí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2K00TSA45,67Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATài chính doanh nghiệpGTADCTN2K00TSA48Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ thông tinGTADCTT2K00TSA51,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2K00TSA47,42Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2K00TSA53Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2K00TSA55,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2K00TSA52,38Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAXây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAXây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2K00TSA40Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2K00TSA45,67Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản lí Giáo dục7140114C00; D01; D14; X78THPTQG24,75Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMGiáo dục Mầm non7140201D01; C03; C04; X01THPTQG24,87Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMGiáo dục Tiểu học7140202D01; C03; C04; X01THPTQG26,03Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMGiáo dục đặc biệt7140203D01; D14; D15; X78THPTQG23,75Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMGiáo dục công dân7140204X01; X70; X74; X78THPTQG24,50Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMGiáo dục thể chất7140206T00; T01; T04; T08THPTQG23,25Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMSư phạm Toán học7140209A00; A01; A02; C01THPTQG26,62Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMSư phạm Tin học7140210A00; A01; A02; C01THPTQG24,17Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMSư phạm Vật lí7140211A00; A01; A02; C01THPTQG26Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMSư phạm Ngữ văn7140217C00; D01; C03; C04THPTQG26,75Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMSư phạm Lịch sử7140218C00; C03; X70; D14THPTQG26,68Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMSư phạm Tiếng Anh7140231D01; D14; D15; X78THPTQG27,25Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMSư phạm khoa học tự nhiên7140247A01; B00; D07; D08THPTQG22Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMSư phạm Lịch sử - Địa lí7140249C03; C04; D14; D15THPTQG25,02Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMTiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00; D01; C03; C04THPTQG22,43Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMNgôn ngữ Anh7220201D01; D14; D15; X78THPTQG25,33Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMNgôn ngữ Trung Quốc7220204D01; D14; D15; X78THPTQG24,93Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMVăn học7229030C00; D01; C03; C04THPTQG25Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMVăn hóa học7229040C00; X70; C03; D14THPTQG23,38Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản lý kinh tế7310110A00; D01; D07; X01THPTQG22,75Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMChính trị học7310201D01; D14; X78; C00THPTQG23,72Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMTâm lí học7310401C00; D01; D14; D15THPTQG24Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMViệt Nam học7310630C00; X70; C03; D14THPTQG23,60Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản trị kinh doanh7340101A00; D01; D07; X01THPTQG22,60Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMTài chính -Ngân hàng7340201A01; D01; D07; D08THPTQG22,87Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản lí công7340403D01; D14; D15; X78THPTQG20,80Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMLuật7380101D01; D14; X78; C00THPTQG23,47Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMCông nghệ sinh học7420201B00; D01; B03; D08THPTQG17,75Hà Nội

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo