- Trang chủ
- Công cụ tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh
Tra cứu điểm chuẩn
Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.
Tra cứu
Điểm chuẩn năm 2026
Tìm thấy 19424 dòng · Trang 9/389
| Trường | Mã trường | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn 2026 | Khu vực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | GTADCPK2 | K00 | TSA | 45,67 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | GTADCQHA2 | K00 | TSA | 41 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Quản trị Marketing | GTADCQM2 | K00 | TSA | 50,50 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Quản trị doanh nghiệp | GTADCQT2 | K00 | TSA | 48,63 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Quản lý xây dựng | GTADCQX2 | K00 | TSA | 45,67 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | GTADCRT2 | K00 | TSA | 50,50 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Thương mại điện tử | GTADCTD2 | K00 | TSA | 54,88 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | GTADCTDA2 | K00 | TSA | 49,88 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | GTADCTG2 | K00 | TSA | 45,67 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | GTADCTGT2 | K00 | TSA | 45,67 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Tài chính doanh nghiệp | GTADCTN2 | K00 | TSA | 48 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | GTADCTQ2 | K00 | TSA | 41 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Công nghệ thông tin | GTADCTT2 | K00 | TSA | 51,75 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | GTADCTTA2 | K00 | TSA | 47,42 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Logistics và vận tải đa phương thức | GTADCVL2 | K00 | TSA | 53 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | GTADCVM2 | K00 | TSA | 55,50 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | GTADCVS2 | K00 | TSA | 41 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | GTADCVV2 | K00 | TSA | 52,38 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | GTADCXQ2 | K00 | TSA | 41 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | GTADCXS2 | K00 | TSA | 41 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | GTADKLG2 | K00 | TSA | 40 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTA | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | GTADKTT2 | K00 | TSA | 45,67 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Quản lí Giáo dục | 7140114 | C00; D01; D14; X78 | THPTQG | 24,75 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Giáo dục Mầm non | 7140201 | D01; C03; C04; X01 | THPTQG | 24,87 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01; C03; C04; X01 | THPTQG | 26,03 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Giáo dục đặc biệt | 7140203 | D01; D14; D15; X78 | THPTQG | 23,75 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Giáo dục công dân | 7140204 | X01; X70; X74; X78 | THPTQG | 24,50 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Giáo dục thể chất | 7140206 | T00; T01; T04; T08 | THPTQG | 23,25 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; A02; C01 | THPTQG | 26,62 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; A02; C01 | THPTQG | 24,17 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Sư phạm Vật lí | 7140211 | A00; A01; A02; C01 | THPTQG | 26 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01; C03; C04 | THPTQG | 26,75 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00; C03; X70; D14 | THPTQG | 26,68 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D14; D15; X78 | THPTQG | 27,25 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | A01; B00; D07; D08 | THPTQG | 22 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 | C03; C04; D14; D15 | THPTQG | 25,02 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00; D01; C03; C04 | THPTQG | 22,43 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15; X78 | THPTQG | 25,33 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D14; D15; X78 | THPTQG | 24,93 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Văn học | 7229030 | C00; D01; C03; C04 | THPTQG | 25 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Văn hóa học | 7229040 | C00; X70; C03; D14 | THPTQG | 23,38 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00; D01; D07; X01 | THPTQG | 22,75 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Chính trị học | 7310201 | D01; D14; X78; C00 | THPTQG | 23,72 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Tâm lí học | 7310401 | C00; D01; D14; D15 | THPTQG | 24 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Việt Nam học | 7310630 | C00; X70; C03; D14 | THPTQG | 23,60 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; D01; D07; X01 | THPTQG | 22,60 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Tài chính -Ngân hàng | 7340201 | A01; D01; D07; D08 | THPTQG | 22,87 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Quản lí công | 7340403 | D01; D14; D15; X78 | THPTQG | 20,80 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Luật | 7380101 | D01; D14; X78; C00 | THPTQG | 23,47 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | HNM | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00; D01; B03; D08 | THPTQG | 17,75 | Hà Nội |
Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.
Hướng dẫn sử dụng
- Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
- Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
- Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
- Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.
Lưu ý
Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.
Công cụ khác
3 công cụ tuyển sinh còn lại
Tính điểm xét tuyển
Nhập điểm, tính tổng điểm xét tuyển theo nhiều phương thức.
Mở công cụ →Quy đổi điểm chứng chỉ
Quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ khác theo bảng năm 2026 của từng trường.
Mở công cụ →VIP PROGợi ý bảng nguyện vọng xét tuyển đại học
Gợi ý danh sách nguyện vọng theo điểm và ngành mục tiêu, xếp thứ tự an toàn.
Mở công cụ →