Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 8/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAXây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2Q00HSA63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2Q00HSA58,67Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2Q00HSA73Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATrí tuệ nhân tạoGTADCAI2K00TSA48Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAAn toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2K00TSA56,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAXây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAThương mại quốc tếGTADCCI2K00TSA53,63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ chế tạo máyGTADCCM2K00TSA50,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2K00TSA45,67Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2K00TSA56,13Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAQuản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thôngGTADCDT2K00TSA52,38Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2K00TSA48Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTANgôn ngữ AnhGTADCEN2K00TSA49,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ tài chínhGTADCFT2K00TSA50,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHải quan và LogisticsGTADCHQ2K00TSA54,25Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAHải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2K00TSA51,75Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAĐường sắt tốc độ caoGTADCHS2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAĐường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2K00TSA45,67Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKiến trúc nội thấtGTADCKN2K00TSA45,67Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh quốc tếGTADCKQ2K00TSA50,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2K00TSA50,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh doanh sốGTADCKS2K00TSA50,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKế toán doanh nghiệpGTADCKT2K00TSA51,13Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAKinh tế xây dựngGTADCKX2K00TSA45,67Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALữ hành và du lịchGTADCLD2K00TSA48Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2K00TSA48Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2K00TSA58Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2K00TSA50,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2K00TSA48Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTALogistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2K00TSA50,50Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTATruyền thông marketingGTADCMA2K00TSA53,63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTADigital MarketingGTADCMS2K00TSA53,63Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTAMáy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2K00TSA41Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACơ điện tử ô tôGTADCOD2K00TSA52,38Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2K00TSA48Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2K00TSA51,13Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2K00TSA53Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTACông nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2K00TSA54,25Hà Nội

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo