Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 10/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMToán ứng dụng7460112A00; A01; A02; C01THPTQG23,62Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A02; C01THPTQG22,10Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMCông nghệ kĩ thuật môi trường7510406D01; C01; C02; A01THPTQG19,50Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMLogistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605A01; D01; D07; D08THPTQG23Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMCông tác xã hội7760101C00; D01; D14; X78THPTQG23,23Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01; D14; D15; X78THPTQG22,20Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản trị khách sạn7810201D01; D14; D15; X78THPTQG20,75Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMHuấn luyện thể thao7810302T00; T01; T04; T08THPTQG21,25Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản lí Giáo dục7140114C00; D01; D14; X78Học bạ24,75Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 27.82
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMGiáo dục thể chất7140206T00; T01; T04; T08Học bạ23,25Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.82
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMTiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00; D01; C03; C04Học bạ22,43Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.3
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMVăn học7229030C00; D01; C03; C04Học bạ25Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 28
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMVăn hóa học7229040C00; X70; C03; D14Học bạ23,38Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.9
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản lý kinh tế7310110A00; D01; D07; X01Học bạ22,75Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.48
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMChính trị học7310201D01; D14; X78; C00Học bạ23,72Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 27.13
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMTâm lí học7310401C00; D01; D14; D15Học bạ24Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 27.32
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMViệt Nam học7310630C00; X70; C03; D14Học bạ23,60Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 27.05
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản trị kinh doanh7340101A00; D01; D07; X01Học bạ22,60Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.38
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMTài chính -Ngân hàng7340201A01; D01; D07; D08Học bạ22,87Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.56
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản lí công7340403D01; D14; D15; X78Học bạ20,80Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 25.8
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMLuật7380101D01; D14; X78; C00Học bạ23,47Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.96
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMCông nghệ sinh học7420201B00; D01; B03; D08Học bạ17,75Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 23.7
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMToán ứng dụng7460112A00; A01; A02; C01Học bạ23,62Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 27.06
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A02; C01Học bạ22,10Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.19
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMCông nghệ kĩ thuật môi trường7510406D01; C01; C02; A01Học bạ19,50Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 25.06
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMLogistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605A01; D01; D07; D08Học bạ23Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.65
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMCông tác xã hội7760101C00; D01; D14; X78Học bạ23,23Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.8
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01; D14; D15; X78Học bạ22,20Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 26.22
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMQuản trị khách sạn7810201D01; D14; D15; X78Học bạ20,75Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 25.77
Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMHuấn luyện thể thao7810302T00; T01; T04; T08Học bạ21,25Hà NộiĐiểm theo thang gốc: 25.93
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYTài chính - Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)HY0151A00; A01; D01; D07; X06; X26THPTQG18,05Miền Bắc
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYKế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)HY0213A00; A01; D01; D07; X06; X26THPTQG17,27Miền Bắc
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYQuản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch)HY0312A00; A01; D01; D07; X06; X26THPTQG17,07Miền Bắc
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYCông nghệ thương mại điện tửHY0402A00; A01; D01; D07; X06; X26THPTQG17,50Miền Bắc
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYQuản lý kinh tếHY0603A00; A01; D01; D07; X06; X26THPTQG17,64Miền Bắc
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYKiểm toánHY1001A00; A01; D01; D07; X06; X26THPTQG21Miền Bắc
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYMarketingHY1101A00; A01; D01; D07; X06; X26THPTQG18,25Miền Bắc
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYThương mại quốc tếHY1502A00; A01; D01; D07; X06; X26THPTQG18,26Miền Bắc
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYTài chính - Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)HY0151A00; A01; D01; D07; X06; X26Học bạ18,05Miền BắcĐiểm theo thang gốc: 21.05
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYKế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)HY0213A00; A01; D01; D07; X06; X26Học bạ17,27Miền BắcĐiểm theo thang gốc: 20.27
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYQuản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch)HY0312A00; A01; D01; D07; X06; X26Học bạ17,07Miền BắcĐiểm theo thang gốc: 20.07
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYCông nghệ thương mại điện tửHY0402A00; A01; D01; D07; X06; X26Học bạ17,50Miền BắcĐiểm theo thang gốc: 20.5
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYQuản lý kinh tếHY0603A00; A01; D01; D07; X06; X26Học bạ17,64Miền BắcĐiểm theo thang gốc: 20.64
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYKiểm toánHY1001A00; A01; D01; D07; X06; X26Học bạ21Miền BắcĐiểm theo thang gốc: 24
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYMarketingHY1101A00; A01; D01; D07; X06; X26Học bạ18,25Miền BắcĐiểm theo thang gốc: 21.25
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYThương mại quốc tếHY1502A00; A01; D01; D07; X06; X26Học bạ18,26Miền BắcĐiểm theo thang gốc: 21.26
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYTài chính - Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)HY0151A00; A01; D01; D07; X06; X26Kết hợp18,05Miền BắcKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG; hoặc Học bạ + CCNN
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYKế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)HY0213A00; A01; D01; D07; X06; X26Kết hợp17,27Miền BắcKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG; hoặc Học bạ + CCNN
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYQuản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch)HY0312A00; A01; D01; D07; X06; X26Kết hợp17,07Miền BắcKết hợp: Học bạ + CCNN; hoặc Học bạ + Giải thưởng HSG
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYCông nghệ thương mại điện tửHY0402A00; A01; D01; D07; X06; X26Kết hợp17,50Miền BắcKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG; hoặc Học bạ + CCNN

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo