Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 12/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTBất động sản7340116Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKế toán7340301Q00HSA108,67Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKhí tượng và khí hậu học7440222Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTThủy văn học7440224Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTBiến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTCông nghệ thông tin7480201Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTCông nghệ kỹ thuật môi trường7510406Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605Q00HSA116,67Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKỹ thuật địa chất7520501Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKỹ thuật trắc địa bản đồ7520503Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q00HSA110Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị khách sạn7810201Q00HSA102Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý tài nguyên và môi trường7850101Q00HSA101,73Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý đất đai7850103Q00HSA92,67Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý tài nguyên nước7850198Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý biển7850199Q00HSA70Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTNgôn ngữ Anh7220201D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28Kết hợp15Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTNgôn ngữ Anh7220201D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị kinh doanh7340101A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04Kết hợp24,28Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị kinh doanh7340101A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04Kết hợp22,85Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTMarketing7340115A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04Kết hợp24,40Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTMarketing7340115A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04Kết hợp23Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTBất động sản7340116A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTBất động sản7340116A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Kết hợp15Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKế toán7340301A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Kết hợp23,80Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKế toán7340301A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Kết hợp22,25Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTLuật7380101A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70Kết hợp22Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTLuật7380101A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70Kết hợp20Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKhí tượng và khí hậu học7440222A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKhí tượng và khí hậu học7440222A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04Kết hợp15Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTThủy văn học7440224A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTThủy văn học7440224A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04Kết hợp15Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTBiến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTBiến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Kết hợp15Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTCông nghệ thông tin7480201A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04Kết hợp15Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTCông nghệ thông tin7480201A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTCông nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTCông nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04Kết hợp15Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Kết hợp25Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Kết hợp23,75Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKỹ thuật địa chất7520501A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKỹ thuật địa chất7520501A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04Kết hợp15Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKỹ thuật trắc địa bản đồ7520503A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKỹ thuật trắc địa bản đồ7520503A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04Kết hợp15Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04Kết hợp18Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04Kết hợp15Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Kết hợp24Hà NộiKết hợp: Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Kết hợp22,50Hà NộiKết hợp: Điểm thi THPT + CCNN

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo