- Trang chủ
- Công cụ tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh
Tra cứu điểm chuẩn
Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.
Tra cứu
Điểm chuẩn năm 2026
Tìm thấy 19424 dòng · Trang 11/389
| Trường | Mã trường | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn 2026 | Khu vực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên | HTY | Quản lý kinh tế | HY0603 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Kết hợp | 17,64 | Miền Bắc | Kết hợp: Học bạ + CCNN; hoặc Học bạ + Giải thưởng HSG |
| Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên | HTY | Kiểm toán | HY1001 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Kết hợp | 21 | Miền Bắc | Kết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG; hoặc Học bạ + CCNN |
| Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên | HTY | Marketing | HY1101 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Kết hợp | 18,25 | Miền Bắc | Kết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG; hoặc Học bạ + CCNN |
| Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên | HTY | Thương mại quốc tế | HY1502 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Kết hợp | 18,26 | Miền Bắc | Kết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG; hoặc Học bạ + CCNN |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 22,85 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Marketing | 7340115 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04 | THPTQG | 23 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Bất động sản | 7340116 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 22,25 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Luật | 7380101 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70 | THPTQG | 20 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Khí tượng và khí hậu học | 7440222 | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Thủy văn học | 7440224 | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 7440298 | A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 23,75 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Kỹ thuật trắc địa bản đồ | 7520503 | A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 22,50 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 21 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 20,95 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản lý đất đai | 7850103 | A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 19,25 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản lý tài nguyên nước | 7850198 | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản lý biển | 7850199 | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | THPTQG | 15 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 24,28 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Marketing | 7340115 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04 | Học bạ | 24,40 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Bất động sản | 7340116 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 23,80 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Luật | 7380101 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70 | Học bạ | 22 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Khí tượng và khí hậu học | 7440222 | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Thủy văn học | 7440224 | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 7440298 | A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 25 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Kỹ thuật trắc địa bản đồ | 7520503 | A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 24 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 22,80 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 22,76 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản lý đất đai | 7850103 | A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 21,40 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản lý tài nguyên nước | 7850198 | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản lý biển | 7850199 | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | Học bạ | 18 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | HSA | 111,87 | Hà Nội | |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DMT | Marketing | 7340115 | Q00 | HSA | 112,67 | Hà Nội |
Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.
Hướng dẫn sử dụng
- Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
- Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
- Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
- Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.
Lưu ý
Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.
Công cụ khác
3 công cụ tuyển sinh còn lại
Tính điểm xét tuyển
Nhập điểm, tính tổng điểm xét tuyển theo nhiều phương thức.
Mở công cụ →Quy đổi điểm chứng chỉ
Quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ khác theo bảng năm 2026 của từng trường.
Mở công cụ →VIP PROGợi ý bảng nguyện vọng xét tuyển đại học
Gợi ý danh sách nguyện vọng theo điểm và ngành mục tiêu, xếp thứ tự an toàn.
Mở công cụ →