Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 11/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYQuản lý kinh tếHY0603A00; A01; D01; D07; X06; X26Kết hợp17,64Miền BắcKết hợp: Học bạ + CCNN; hoặc Học bạ + Giải thưởng HSG
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYKiểm toánHY1001A00; A01; D01; D07; X06; X26Kết hợp21Miền BắcKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG; hoặc Học bạ + CCNN
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYMarketingHY1101A00; A01; D01; D07; X06; X26Kết hợp18,25Miền BắcKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG; hoặc Học bạ + CCNN
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTYThương mại quốc tếHY1502A00; A01; D01; D07; X06; X26Kết hợp18,26Miền BắcKết hợp: Học bạ + Giải thưởng HSG; hoặc Học bạ + CCNN
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTNgôn ngữ Anh7220201D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị kinh doanh7340101A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04THPTQG22,85Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTMarketing7340115A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04THPTQG23Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTBất động sản7340116A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKế toán7340301A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG22,25Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTLuật7380101A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70THPTQG20Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKhí tượng và khí hậu học7440222A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTThủy văn học7440224A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTBiến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTCông nghệ thông tin7480201A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTCông nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG23,75Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKỹ thuật địa chất7520501A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKỹ thuật trắc địa bản đồ7520503A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG22,50Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị khách sạn7810201A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG21Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý tài nguyên và môi trường7850101A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG20,95Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý đất đai7850103A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG19,25Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý tài nguyên nước7850198A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý biển7850199A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04THPTQG15Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTNgôn ngữ Anh7220201D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị kinh doanh7340101A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04Học bạ24,28Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTMarketing7340115A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04Học bạ24,40Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTBất động sản7340116A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKế toán7340301A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ23,80Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTLuật7380101A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70Học bạ22Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKhí tượng và khí hậu học7440222A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTThủy văn học7440224A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTBiến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTCông nghệ thông tin7480201A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTCông nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ25Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKỹ thuật địa chất7520501A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKỹ thuật trắc địa bản đồ7520503A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ24Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị khách sạn7810201A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ22,80Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý tài nguyên và môi trường7850101A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ22,76Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTKinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý đất đai7850103A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ21,40Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý tài nguyên nước7850198A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản lý biển7850199A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04Học bạ18Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTQuản trị kinh doanh7340101Q00HSA111,87Hà Nội
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMTMarketing7340115Q00HSA112,67Hà Nội

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo