Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 381/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị khách sạn7810201A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị khách sạn7810201A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26Học bạ15Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị khách sạn7810201V-ACT600Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26Học bạ15Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202V-ACT600Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26Học bạ15Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103V-ACT600Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26Học bạ15Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTQuản trị Kinh doanh7340101V-ACT600Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26Học bạ15Miền Trung
Trường Đại Học Phan ThiếtDPTTài chính – Ngân hàng7340201V-ACT600Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDCông tác xã hội7760101D01THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDCông nghệ truyền thông7320106D01THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDĐồ hoạ7210104H00THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDDu lịch7810101C00THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDGiáo dục Thể chất7140206T02THPTQG23,59Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDGiáo dục Mầm non7140201A00; A01; A07; D01; M00; X01; X78THPTQG25,25Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDGiáo dục Mầm non7140201M00THPTQG25,25Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDGiáo dục Tiểu học7140202D01THPTQG21,88Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDGiáo dục Thể chất7140206C00; D01; D14; D15; T02; X17THPTQG23,59Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDGiáo dục Tiểu học7140202A07; B00; C00; D01; X01; X78THPTQG21,88Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDHuấn luyện thể thao7810302T02THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDNgành Luật7380101C00THPTQG20Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDNgôn ngữ Anh7220201D01THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDQuản lý nhà nước7310205D01THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDQuản trị khách sạn7810201D01THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDQuản lý văn hoá7229042C03THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDQuản trị nhân lực7340404D01THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDQuản lý thể dục thể thao7810301T02THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210A00; A01; C00; D01; X74; X78THPTQG20Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDSư phạm Âm nhạc7140221N00THPTQG22,25Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDSư phạm Mỹ thuật7140222H00THPTQG22,75Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDThanh nhạc7210205N01THPTQG15Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDThiết kế thời trang7210404H00THPTQG23,50Miền Trung
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVDThông tin - thư viện7320201D01THPTQG15Miền Trung
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCAn toàn thông tin7480202A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCAn toàn thông tin7480202A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCBất động sản7340116A00; B00; C04; C05; C08; D84; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCBất động sản7340116A00; B00; C04; C05; C08; D84; X26Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201A00; A01; A02; A10; D07; X06; X07; X11; X15THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201A00; A01; A02; A10; D07; X06; X07; X11; X15Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; B00; C04; C05; C08; D84; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; B00; C04; C05; C08; D84; X26Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ thực phẩm7540101A00; A02; B00; B08; D07; X14; X15THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ thực phẩm7540101A00; A02; B00; B08; D07; X14; X15Học bạ17Miền Nam

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo