Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 383/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản lý tài nguyên và môi trường7850101A00; A02; B00; C04; C08; D07; D66; X05; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản lý tài nguyên và môi trường7850101A00; A02; B00; C04; C08; D07; D66; X05; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X56; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X56; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuan hệ công chúng7320108C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuan hệ công chúng7320108C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản lý xây dựng7580302A00; A01; A02; D07; X05; X06; X07; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản lý xây dựng7580302A00; A01; A02; D07; X05; X06; X07; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản trị khách sạn7810201A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X56; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản trị khách sạn7810201A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X56; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản lý đất đai7850103A00; A02; B00; C04; C08; D07; D66; X05; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản lý đất đai7850103A00; A02; B00; C04; C08; D07; D66; X05; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản lý bệnh viện7720802A11; B00; B03; C01; C02; X06; X10; X11; X15THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản lý bệnh viện7720802A11; B00; B03; C01; C02; X06; X10; X11; X15Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X56; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X56; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản lý công nghiệp7510601A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCQuản lý công nghiệp7510601A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCRăng- Hàm -Mặt7720501A00; A02; B00; D07; D08; X10; X14THPTQG22Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCRăng- Hàm -Mặt7720501A00; A02; B00; D07; D08; X10; X14Học bạ23Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCThiết kế đồ họa7210403C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCThiết kế đồ họa7210403C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCThương mại điện tử7340122A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCThương mại điện tử7340122A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCTrí tuệ nhân tạo7480107A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCTruyền thông đa phương tiện7320104C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCTruyền thông đa phương tiện7320104C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCY học dự phòng7720110A00; A02; B00; D07; D08; X10; X14THPTQG18Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCY học dự phòng7720110A00; A02; B00; D07; D08; X10; X14Học bạ19Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCY khoa7720101A00; A02; B00; D07; D08; X10; X14THPTQG22Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCY khoa7720101A00; A02; B00; D07; D08; X10; X14Học bạ23Miền Nam
Trường Đại Học Trưng VươngDVPCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10; X01; X05THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10; X01; X05Học bạ15,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A10; A11; D01; D07; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X25; X26THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A10; A11; D01; D07; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X25; X26Học bạ15,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPĐiều dưỡng7720301A00; A01; A02; A05; A06; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C08; D07; X13THPTQG18Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPĐiều dưỡng7720301A00; A01; A02; A05; A06; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C08; D07; X13Học bạ18Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPDược học7720201A00; A02; A05; A06; A11; B00; B03; B08; C02; C08THPTQG20Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPDược học7720201A00; A02; A05; A06; A11; B00; B03; B08; C02; C08Học bạ16Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPKế toán7340301A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01; X01; X74THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPKế toán7340301A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01; X01; X74Học bạ15,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPKinh tế quốc tế7310106A00; A01; A07; C01; C03; C14; X01; X74THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPKinh tế quốc tế7310106A00; A01; A07; C01; C03; C14; X01; X74Học bạ15,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01; X01; X74THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01; X01; X74Học bạ15,50Miền Bắc

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo