Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 382/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00; B00; C04; C05; C08; D84; X26THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00; B00; C04; C05; C08; D84; X26Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00; A02; B00; B08; D07; X14; X15THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00; A02; B00; B08; D07; X14; X15Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A02; A10; D07; X06; X07; X11; X15THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00; A01; A02; A10; D07; X06; X07; X11; X15Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCCông nghệ thông tin7480201A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCĐiều dưỡng7720301A00; B00; D07; D08; X07; X10; X11; X15THPTQG18Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCĐiều dưỡng7720301A00; B00; D07; D08; X07; X10; X11; X15Học bạ19Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCDược học7720201A00; A02; B00; D07; D08; X10; X14THPTQG20Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCDược học7720201A00; A02; B00; D07; D08; X10; X14Học bạ21Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKế toán7340301A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKế toán7340301A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKhoa học máy tính7480101A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKhoa học máy tính7480101A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKiến trúc7580101A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKiến trúc7580101A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKinh tế số7310109A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKinh tế số7310109A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật xây dựng7580201A00; A01; A02; D07; X05; X06; X07; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật xây dựng7580201A00; A01; A02; D07; X05; X06; X07; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00; B00; D07; D08; X07; X10; X11; X15THPTQG18Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00; B00; D07; D08; X07; X10; X11; X15Học bạ19Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật phần mềm7480103A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật phần mềm7480103A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật y sinh7520212A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật y sinh7520212A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00; A01; A02; D07; X05; X06; X07; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00; A01; A02; D07; X05; X06; X07; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật cơ khí động lực7520116A00; A01; A02; A10; D07; X06; X07; X11; X15THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật cơ khí động lực7520116A00; A01; A02; A10; D07; X06; X07; X11; X15Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật hình ảnh y học7720602A00; B00; D07; D08; X07; X10; X11; X15THPTQG18Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCKỹ thuật hình ảnh y học7720602A00; B00; D07; D08; X07; X10; X11; X15Học bạ19Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCLuật kinh tế7380107C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07THPTQG20Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCLuật kinh tế7380107C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07Học bạ20Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCLuật quốc tế7380108C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07THPTQG20Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCLuật quốc tế7380108C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07Học bạ20Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCMạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCMạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00; A01; A02; D84; X06; X07; X26; X56Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCMarketing7340115A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCMarketing7340115A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCNgành Kinh doanh quốc tế7340120A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCNgành Kinh doanh quốc tế7340120A00; A01; C03; C04; D01; D10; X54; X56; Y07Học bạ17Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCNgành Luật7380101C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07THPTQG20Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCNgành Luật7380101C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07Học bạ20Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCNgôn ngữ Anh7220201A01; D01; D14; D15; D66; D84; TH9THPTQG15Miền Nam
Trường Đại học Nam Cần ThơDNCNgôn ngữ Anh7220201A01; D01; D14; D15; D66; D84; TH9Học bạ17Miền Nam

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo