Kiến thức hướng nghiệp thực tế cho học sinh và phụ huynh
Hotline/Zalo: 0969 081 015
Hotline/Zalo: 0969 081 015 Tải App
Công cụ tuyển sinhLuyện thiKHÓA HỌCGói Hướng nghiệp VIP
  1. Trang chủ
  2. Công cụ tuyển sinh
  3. Tra cứu điểm chuẩn
Công cụ tuyển sinh

Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn các trường, các ngành năm 2026 để đối chiếu với năng lực của mình.

Tra cứu

Điểm chuẩn năm 2026

Tìm thấy 19424 dòng · Trang 384/389

Kết quả tra cứu điểm chuẩn năm 2026
TrườngMã trườngNgànhMã ngànhTổ hợpPhương thứcĐiểm chuẩn 2026Khu vựcGhi chú
Trường Đại Học Trưng VươngDVPLuật kinh tế7380107A00; A01; C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; X70; X74THPTQG20Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPLuật kinh tế7380107A00; A01; C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; X70; X74Học bạ20,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPNgôn ngữ Anh7220201A01; C00; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPNgôn ngữ Anh7220201A01; C00; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15Học bạ20,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPNgôn ngữ Trung Quốc7220204C00; D01; D04; D09; D10; D45THPTQG16,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPNgôn ngữ Trung Quốc7220204C00; D01; D04; D09; D10; D45Học bạ17Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPNgôn ngữ Hàn Quốc7220210A01; AH2; AH3; AH4; C00; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; DD2; DH1; DH5THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPNgôn ngữ Hàn Quốc7220210A01; AH2; AH3; AH4; C00; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; DD2; DH1; DH5Học bạ15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01; X01; X74THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01; X01; X74Học bạ15,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07; A08; A09; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66; X01; X17; X21; X70; X74; X78THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07; A08; A09; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66; X01; X17; X21; X70; X74; X78Học bạ15,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01; X01; X74THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01; X01; X74Học bạ15,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPThương mại điện tử7340122A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01; X01; X74THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPThương mại điện tử7340122A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01; X01; X74Học bạ15,50Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPTruyền thông đa phương tiện7320104C00; C01; C02; C03; C04; C07; C09; C19; D01; D14; D15; X70THPTQG15Miền Bắc
Trường Đại Học Trưng VươngDVPTruyền thông đa phương tiện7320104C00; C01; C02; C03; C04; C07; C09; C19; D01; D14; D15; X70Học bạ15,50Miền Bắc
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCCông nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59THPTQG18,94Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCCông nghệ thông tin7480201A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25THPTQG21,78Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCCông nghệ thực phẩm7540101A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14THPTQG19,15Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59THPTQG22,01Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59THPTQG22,33Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCCông nghệ sinh học7420201B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16THPTQG16,46Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06THPTQG17,15Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCCông nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10THPTQG22,39Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07THPTQG23,05Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCHệ thống thông tin7480104A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25THPTQG18,40Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCKế toán7340301A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25THPTQG21,03Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCKhoa học máy tính7480101A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25THPTQG19Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCKhoa học dữ liệu (Data Science)7460108A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25THPTQG17,82Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCKỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27THPTQG15,11Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCKỹ thuật phần mềm7480103A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25THPTQG19,65Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27THPTQG20,50Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCNgành Luật7380101C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78THPTQG20,79Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCNgôn ngữ Anh7220201D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78THPTQG21,33Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCQuản lý xây dựng7580302A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06THPTQG16,81Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCQuản trị Kinh doanh7340101A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25THPTQG19,74Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCQuản lý công nghiệp7510601A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25THPTQG20,15Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCCTài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25THPTQG20,46Miền NamĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUChính trị học7310201C00; C03; C04; C19; D14; D15; X01; X70; X74THPTQG21Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUCông tác xã hội7760101C00; C03; C04; C19; D01; D14; D15; X01; X70; X74THPTQG17Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUCông nghệ thông tin7480201A00; A01; B00; D01; D07; X02; X25; X26THPTQG15Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUĐiều dưỡng7720301A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08THPTQG18Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUDược học7720201A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12THPTQG20Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUGiáo dục Mầm non7140201C00; C03; C04; C19; D14; D15; X01; X70; X74THPTQG26,74Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUGiáo dục Tiểu học7140202A00; C03; C04; D01; D09; X01THPTQG26,60Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUHuấn luyện thể thao7810302_T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10THPTQG15Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUKế toán7340301A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X25; X26THPTQG15Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)
Trường Đại học Tân TràoTQUKhoa học dữ liệu (Data Science)7460108A00; A01; B00; D01; D07; X02; X25; X26THPTQG15Miền BắcĐiểm chung cho các phương thức (đã quy đổi tương đương)

Nguồn tổng hợp: thông báo điểm chuẩn và đề án tuyển sinh do các trường công bố.

So với điểm của mình ở Tính điểm xét tuyển →

Hướng dẫn sử dụng

  1. Bước 1Gõ tên trường hoặc ngành.
  2. Bước 2Chọn phương thức, khu vực, tổ hợp.
  3. Bước 3Bấm Lọc, xem điểm chuẩn.
  4. Bước 4So với điểm của mình ở công cụ Tính điểm xét tuyển.

Lưu ý

Dữ liệu năm 2026 theo công bố của các trường; điểm chuẩn mỗi năm thay đổi, chỉ dùng để tham khảo.

Zalo